Difference between revisions of "vi:Classroom"

From myViewBoard
Jump to navigation Jump to search
 
(26 intermediate revisions by the same user not shown)
Line 4: Line 4:
 
}}
 
}}
 
<div class="DesktopOnly"><div class="RedButtonOuter" style="text-align:center;vertical-align:center;width:100%;height:auto;background-color:#247BEF">  
 
<div class="DesktopOnly"><div class="RedButtonOuter" style="text-align:center;vertical-align:center;width:100%;height:auto;background-color:#247BEF">  
[https://forms.office.com/Pages/ResponsePage.aspx?id=EIKg99KMn0WUWd2xl4XzdpKKf1upSNpAoeYgGsKBuhZUMzlIVlg4SjM0UE4zSkU4TUY4T0FMMU04My4u <span class="RedButtonInner DloadLink" title="myViewBoard Classroom Feedback">Our goal with Classroom is to provide you with an easy, versatile tool for hybrid teaching.<br>If you have any ideas on how to improve Classroom, <u>please use this survey to let us know – your feedback is really appreciated</u>.</span>] </div></div>
+
[https://forms.office.com/Pages/ResponsePage.aspx?id=EIKg99KMn0WUWd2xl4XzdpKKf1upSNpAoeYgGsKBuhZUMzlIVlg4SjM0UE4zSkU4TUY4T0FMMU04My4u <span class="RedButtonInner DloadLink" title="myViewBoard Classroom Feedback">Lớp học ảo Classroom được tạo nên nhằm trở thành công cụ giúp giáo viên dễ dàng giảng dạy kết hợp và tương tác với học sinh.<br>Nếu giáo viên có bất kỳ ý tưởng hoặc ý kiến đóng góp để phát triển hơn nữa Classroom, <u>hãy điền chia sẻ ngay với chúng tôi qua bảng khảo sát tại đây. Xin chân thành cảm ơn</u>.</span>] </div></div>
  
 
<section begin=classroom intro />
 
<section begin=classroom intro />
[[File:Icon Classroom.svg|70px|link=]] '''Classroom''' is an online and fully browser-based platform for delivering lessons. It is designed to be as easy as possible to learn, and to be similar to a traditional physical classroom. There is no software to install and students do not need to create an account. There is also built-in support for Google Classroom and cloud integration, to easily invite students and share lesson materials.
+
[[File:Icon Classroom.svg|70px|link=]] '''Classroom''' là một nền tảng trực tuyến hoạt động trên trình duyệt để cung cấp các lớp học ảo cho giáo viên và học sinh. myViewBoard Classroom được thiết kế để việc học trở nên đơn giản nhất có thể và giống với một lớp học truyền thống. Học sinh không cần cài đặt phần mềm và không yêu cầu cần phải tạo tài khoản sử dụng. Bên cạnh đó, Classroom còn tích hợp Google Classroom và lưu trữ đám mây,giúp giáo viên dễ dàng mời học viên và chia sẻ tài liệu bài giảng.
  
Classroom works in two browser tabs (windows) and while not necessary, it is recommended to use two screens. The first tab shows the digital whiteboard, or canvas. This is where lesson content is imported and edited. The second tab is a [[Classroom dashboard|dashboard]] for viewing student information and the chat, group (huddle) work, whether the student is currently viewing the lesson, and whether students have requested speaking privileges to ask questions or share comments.
+
Classroom hoạt động với 2 thẻ trình duyệt web và chúng tôi cũng khuyến nghị giáo viên sử dụng 2 màn hình máy tính cùng lúc để tối ưu hóa quá trình giảng dạy. Thẻ trình duyệt đầu tiên hiển thị bảng trắng kỹ thuật số hoặc bảng giáo viên. Đây la khu vực để giáo viên giảng bài. Thẻ trình duyệt thứ hai là dành cho [[Classroom dashboard|Bảng Điều Khiển]] để quản lý thông tin học sinh, trò chuyện, nhóm thảo luận, đo lường mức độ tập trung của họ sinh, nhận thông tin phản hồi của học sinh.
  
To get started for the first time, please check [[#System requirements|system requirements]] and [[#Create a myViewBoard account|how to create a myViewBoard account]].
+
Trước khi bắt đầu sử dụng, hãy kiểm tra thông tin về [[#System requirements|yêu cầu hệ thống]] [[#Create a myViewBoard account|cách tạo tài khoản myViewBoard]].
 
<section end=classroom intro />
 
<section end=classroom intro />
  
 
{{Classroom_QSG
 
{{Classroom_QSG
 
|1=Classroom_for_Teachers
 
|1=Classroom_for_Teachers
|2=<big>'''[[Classroom for Teachers|Quick Start Guide</br>for teachers]]'''</big>
+
|2=<big>'''[[Classroom for Teachers|Hướng Dẫn Sử Dụng</br>cho Giáo Viên]]'''</big>
 
|3=Classroom_for_Students
 
|3=Classroom_for_Students
|4=<big>'''[[Classroom for Students|Quick Start Guide</br>for students]]'''</big>
+
|4=<big>'''[[Classroom for Students|Hướng Dẫn Sử Dụng</br>cho Học Sinh]]'''</big>
|5='''[[MyViewBoard_Classroom_Toolbar_Icons|Toolbar Icons]]'''
+
|5='''[[MyViewBoard_Classroom_Toolbar_Icons|Biểu Tượng Thanh Công Cụ]]'''
|6='''[[ClassRoom_Release_History|Release History]]'''
+
|6='''[[ClassRoom_Release_History|Lịch Sử Bản Cập Nhật]]'''
 
}}
 
}}
 
<div class="MobileOnly">
 
<div class="MobileOnly">
Line 26: Line 26:
 
</div>
 
</div>
  
==System requirements==
+
==Yêu Cầu Hệ Thống==
 
<div class="mw-collapsible mw-collapsed plus-toggle" style="overflow:auto;border:solid 1px #white; padding:8px;">
 
<div class="mw-collapsible mw-collapsed plus-toggle" style="overflow:auto;border:solid 1px #white; padding:8px;">
<div class="mw-collapsible-toggle" style="font-weight:bold;line-height:1.6;float:none;border-bottom:solid 1px #CCCCCC;">'''System requirements</div>
+
<div class="mw-collapsible-toggle" style="font-weight:bold;line-height:1.6;float:none;border-bottom:solid 1px #CCCCCC;">'''Cấu hình yêu cầu</div>
 
<div class="mw-collapsible-content">
 
<div class="mw-collapsible-content">
 
{| class="wikitable WikiMat"  
 
{| class="wikitable WikiMat"  
!style="background-color:aliceblue;"|'''Use type (teacher side)'''  
+
!style="background-color:aliceblue;"|'''Mục Đích Sử Dụng (dành cho giáo viên)'''  
!style="background-color:aliceblue;"|'''Recommended Specifications'''
+
!style="background-color:aliceblue;"|'''Cấu Hình Đề Nghị'''
 
|-
 
|-
| style="text-align:left;"|Running Classroom to edit lesson content <br>(no students or videostreaming)
+
| style="text-align:left;"|Sử dụng Classroom để chỉnh sửa nội dung bài giảng <br>(không có học sinh hoặc videostreaming)
 
| style="text-align:left;"|
 
| style="text-align:left;"|
* ''CPU:'' dual-core, Intel i5 6th Gen or above
+
* ''CPU:'' dual-core, Intel i5 thế hệ 6 trở lên.
* ''RAM:'' 8GB
+
* ''RAM:'' 8GB.
* ''Network:'' 30 Mbps download, 10 Mbps upload, wired connection
+
* ''Mạng:'' tốc độ tải xuống 30 Mbps, tốc độ tải lên 10 Mbps, kết nối có dây.
* ''Devices:'' PCs and laptops (including Surface Go), ViewSonic ViewBoards with Windows 10
+
* ''Thiết bị:'' PC, laptop (bao gồm Surface Go), ViewSonic ViewBoards với hệ điều hành Windows 10.
* ''OS:'' Windows 10, MacOS 11, 10.15 (Big Sur, Catalina), and Chrome OS (versions later than 83).  
+
* ''OS:'' Windows 10, MacOS 11, 10.15 (Big Sur, Catalina), và hệ điều hành Chrome (phiên bản 83 trở lên).  
* ''Browsers:'' Google Chrome (v83+) or Microsoft Edge (88.0.705.74). Internet Explorer is not supported.
+
* ''Trình duyệt:'' Google Chrome (v83+) hoặc Microsoft Edge (88.0.705.74). Internet Explorer hiện không được hỗ trợ.
 
|-
 
|-
| style="text-align:left;"|Editing lesson content, video streaming, <br> <nowiki><</nowiki>15 students
+
| style="text-align:left;"|Chỉnh sửa bài giảng, video streaming, <br> ít hơn 15 học sinh.
 
| style="text-align:left;"|
 
| style="text-align:left;"|
* ''CPU:'' dual-core, Intel i5 6th Gen or above
+
* ''CPU:'' dual-core, Intel i5 thế hệ 6 trở lên.
* ''RAM:'' 8GB
+
* ''RAM:'' 8GB.
* ''Network:'' 60 Mbps download, 20 Mbps upload, wired connection
+
* ''Mạng:'' tốc độ tải xuống 60 Mbps, tốc độ tải lên 20 Mbps, kết nối có dây.
* ''Devices:'' PCs and laptops (including Surface Go), ViewSonic ViewBoards with Windows 10
+
* ''Thiết bị:'' PC, laptop (bao gồm Surface Go), ViewSonic ViewBoards với hệ điều hành Windows 10.
* ''OS:'' Windows 10, MacOS 11, 10.15 (Big Sur, Catalina), and Chrome OS (versions later than 83).  
+
* ''OS:'' Windows 10, MacOS 11, 10.15 (Big Sur, Catalina), và hệ điều hành Chrome (phiên bản 83 trở lên).  
* ''Browsers:'' Google Chrome (v83+) or Microsoft Edge (88.0.705.74). Internet Explorer is not supported.
+
* ''Trình duyệt:'' Google Chrome (v83+) hoặc Microsoft Edge (88.0.705.74). Internet Explorer hiện không được hỗ trợ.
 
|-
 
|-
| style="text-align:left;"|Editing lesson content, video streaming, <br> <nowiki>></nowiki> 15 students
+
| style="text-align:left;"|Chỉnh sửa bài giảng, video streaming, <br> nhiều hơn 15 học sinh.
 
| style="text-align:left;"|
 
| style="text-align:left;"|
* ''CPU:'' quad-core, Intel i7 or above
+
* ''CPU:'' quad-core, Intel i7 trở lên.
* ''RAM:'' 16GB
+
* ''RAM:'' 16GB.
* ''Network:'' 100 Mbps download, 40 Mbps upload, wired connection
+
* ''Mạng:'' tốc độ tải xuống 100 Mbps, tốc độ tải lên 40 Mbps, kết nối có dây.
* ''Devices:'' PCs and laptops (including Surface Go), ViewSonic ViewBoards with Windows 10
+
* ''Thiết bị:'' PC, laptop (bao gồm Surface Go), ViewSonic ViewBoards với hệ điều hành Windows 10.
* ''OS:'' Windows 10, MacOS 11, 10.15 (Big Sur, Catalina), and Chrome OS (versions later than 83).  
+
* ''OS:'' Windows 10, MacOS 11, 10.15 (Big Sur, Catalina), và hệ điều hành Chrome (phiên bản 83 trở lên).  
* ''Browsers:'' Google Chrome (v83+) or Microsoft Edge (88.0.705.74). Internet Explorer is not supported.
+
* ''Trình duyệt:'' Google Chrome (v83+) hoặc Microsoft Edge (88.0.705.74). Internet Explorer hiện không được hỗ trợ.
 
|-
 
|-
| style="text-align:left;"|For student devices
+
| style="text-align:left;"|Thiết bị của học sinh
 
| style="text-align:left;"|
 
| style="text-align:left;"|
* ''CPU:'' dual-core Intel i5 6th gen or above
+
* ''CPU:'' dual-core Intel i5 thế hệ 6 trở lên.
 
* ''RAM:'' 8GB
 
* ''RAM:'' 8GB
* ''Network:'' 30 Mbps download, 10 Mbps upload
+
* ''Mạng:'' tốc độ tải xuống 30 Mbps, tốc độ tải lên 10 Mbps.
* ''Devices:'' PCs and laptops (including Surface Go), ViewSonic ViewBoards with Windows 10, Chromebooks, iPad Pro (all models), iPad (6th gen or above), iPad Air 2 or above, iPad mini 4 or above. We recommend the device is not more than 3 years old.
+
* ''Thiết bị:'' PC, laptop (bao gồm Surface Go), ViewSonic ViewBoards với hệ điều hành Windows 10, Chromebooks, iPad Pro (tất cả models), iPad (thế hệ 6 trở lên), iPad Air 2 trở lên, iPad mini 4 trở lên. Chúng tôi khuyên nghị sử dụng thiết bị ra mắt trong vòng 3 năm trở lại đây.
* ''OS:'' Windows 10, MacOS 11, 10.15 (Big Sur, Catalina), Chrome OS (versions later than 83), iPad OS (latest 2 releases), and Android (latest 2 releases).
+
* ''OS:'' Windows 10, MacOS 11, 10.15 (Big Sur, Catalina), Chrome OS (phiên bản 83 trở lên), iPad OS (2 phiên bản gần nhất) Android (2 phiên bản gần nhất).
* ''Browsers:'' Google Chrome (v83+) or Microsoft Edge (88.0.705.74). Internet Explorer is not supported.
+
* ''Trình duyệt:'' Google Chrome (v83+)Microsoft Edge (88.0.705.74). Internet Explorer hiện không được hỗ trợ.
 
|}
 
|}
  
* If you experience performance issues, first close unnecessary programs and browser tabs. Contact your IT department for further support.  
+
* Trường hợp người dùng gặp vấn đề trong quá trình sử dụng, hãy đóng các chương trình không cần thiết lại và thử lại. Người dùng cũng có thể liên hệ với đội ngũ kỹ thuật của chúng tôi để được hỗ trợ.  
* We recommend a screen resolution of 1920 * 1080 for best usability.
+
* Chúng tôi khuyên nghị giáo viên sử dụng độ phân giải màn hình FullHD 1920 * 1080 để có trải nghiệm tốt nhất.
 
</div></div>
 
</div></div>
  
 
<div class="mw-collapsible mw-collapsed plus-toggle" style="overflow:auto;border:solid 1px #white; padding:8px;">
 
<div class="mw-collapsible mw-collapsed plus-toggle" style="overflow:auto;border:solid 1px #white; padding:8px;">
<div class="mw-collapsible-toggle" style="font-weight:bold;line-height:1.6;float:none;border-bottom:solid 1px #CCCCCC;">'''Whitelist domains'''</div>
+
<div class="mw-collapsible-toggle" style="font-weight:bold;line-height:1.6;float:none;border-bottom:solid 1px #CCCCCC;">'''Whitelist domain'''</div>
 
<div class="mw-collapsible-content">
 
<div class="mw-collapsible-content">
Whitelisting domains is typically handled by IT administrators.
+
Danh sách Whitelist domain được quản trị bởi quản trị viên IT.
 
{| class="wikitable WikiMat"
 
{| class="wikitable WikiMat"
 
!style="background-color:aliceblue;"|'''Domain'''
 
!style="background-color:aliceblue;"|'''Domain'''
!style="background-color:aliceblue;"|'''Description'''
+
!style="background-color:aliceblue;"|'''Mô tả'''
 
|-
 
|-
 
| style="text-align: left;"|<nowiki/>*.<nowiki/>myviewboard.com
 
| style="text-align: left;"|<nowiki/>*.<nowiki/>myviewboard.com
| style="text-align: left;"|this is required for the web applications ecosystem to function
+
| style="text-align: left;"|bắt buộc để sử dụng tính năng của ứng dụng.
 
|-
 
|-
 
| style="text-align: left;"|myviewboard.com  
 
| style="text-align: left;"|myviewboard.com  
| style="text-align: left;"|this contains a sub-service ecosystem required to allow wildcard subdomains
+
| style="text-align: left;"|bao gồm các hệ sinh thái phụ trợ để subdomanin hoạt động.
 
|-
 
|-
 
| style="text-align: left;"|<nowiki/>*.<nowiki/>myviewboard.cloud  
 
| style="text-align: left;"|<nowiki/>*.<nowiki/>myviewboard.cloud  
| style="text-align: left;"|this is required for proper functioning of web service resources
+
| style="text-align: left;"|bắt buộc để các tài nguyên dịch vụ web hoạt động ổn định.
 
|-
 
|-
 
| style="text-align: left;"|myviewboardclips.com
 
| style="text-align: left;"|myviewboardclips.com
| style="text-align: left;"|this allows proper functioning of [[myViewBoard Clips]]
+
| style="text-align: left;"|cho phép tính năng [[myViewBoard Clips]] hoạt động.
 
|-
 
|-
 
| style="text-align: left;"|*.visualstudio.com
 
| style="text-align: left;"|*.visualstudio.com
| style="text-align: left;"| VisualStudio API is used to enhance user experience
+
| style="text-align: left;"| VisualStudio API được sử dụng để tăng trải nghiệm người dùng.
 
|-
 
|-
 
| style="text-align: left;"| *.pndsn.com
 
| style="text-align: left;"| *.pndsn.com
 
| style="text-align: left;"|Chat Room API
 
| style="text-align: left;"|Chat Room API
 
|}
 
|}
''Asterisks <nowiki/>*<nowiki/> must be included where shown above.''
+
''Ký hiệu <nowiki/>*<nowiki/> là yêu cầu bắt buộc.''
  
  
'''Please ensure the following compulsory ports are whitelisted'''
+
'''Đảm bảo các cổng sau đây nằm trong danh sách whitelist'''
 
* Protocol : HTTPS/2 SSL   
 
* Protocol : HTTPS/2 SSL   
 
* Port 443 for websocket connection
 
* Port 443 for websocket connection
  
'''It is also strongly recommended to whitelist the following ports'''
+
'''Danh sách các cổng cần được đưa vào danh sách whitelist'''
 
* UDP port 40000-65535
 
* UDP port 40000-65535
 
* port 3478 (UDP and TCP listening)
 
* port 3478 (UDP and TCP listening)
 
* port 5349 (TLS and DTLS listening port)
 
* port 5349 (TLS and DTLS listening port)
* for STUN servers it is recommended port 19302 (UDP) is whitelisted
+
* với STUN servers được đề xuất port 19302 (UDP) vào danh sách whitelist
 
</div></div>
 
</div></div>
  
 
<div class="mw-collapsible mw-collapsed plus-toggle" style="overflow:auto;border:solid 1px #white; padding:8px;">
 
<div class="mw-collapsible mw-collapsed plus-toggle" style="overflow:auto;border:solid 1px #white; padding:8px;">
<div class="mw-collapsible-toggle" style="font-weight:bold;line-height:1.6;float:none;border-bottom:solid 1px #CCCCCC;">'''Auto timeout'''</div>
+
<div class="mw-collapsible-toggle" style="font-weight:bold;line-height:1.6;float:none;border-bottom:solid 1px #CCCCCC;">'''Đăng xuất tự động'''</div>
 
<div class="mw-collapsible-content">
 
<div class="mw-collapsible-content">
If the Classroom browser tab is not used for 30 minutes, you (the teacher/session host) will be automatically signed out and the session ended. This includes ending the session for students too.  
+
Trong trường hợp thẻ trình duyệt Classroom không được sử dụng trong vòng 30 phút, người dùng (giáo viên/chủ phiên) thì phiên học sẽ tự động kết thúc. Học sinh cũng sẽ nhận thông báo kết thúc phiên.
  
Please note that this auto-timeout is different to the myviewboard account timeout, which can be configured from the FollowMe settings on [https://myviewboard.com/viewboard/setting myViewBoard.com] (requires sign-in).
+
Chú ý rằng thười gian đăng xuất tự động có thể khác nhau tùy theo mỗi loại tài khoản của myviewboard. Người dùng có thể kiểm tra trong cài đặt FollowMe tại [https://myviewboard.com/viewboard/setting myViewBoard.com] (yêu cầu đăng nhập).
 
</div></div>
 
</div></div>
  
 
<div class="mw-collapsible mw-collapsed plus-toggle" style="overflow:auto;border:solid 1px #white; padding:8px;">
 
<div class="mw-collapsible mw-collapsed plus-toggle" style="overflow:auto;border:solid 1px #white; padding:8px;">
<div class="mw-collapsible-toggle" style="font-weight:bold;line-height:1.6;float:none;border-bottom:solid 1px #CCCCCC;">'''Current limitations'''</div>
+
<div class="mw-collapsible-toggle" style="font-weight:bold;line-height:1.6;float:none;border-bottom:solid 1px #CCCCCC;">'''Một số hạn chế'''</div>
 
<div class="mw-collapsible-content">
 
<div class="mw-collapsible-content">
  
There is a list of the current limitations that users may encounter when using Classroom.<br>  
+
Sau đây là một số hạn chế mà người dùng có thể gặp trong quá trình sử dụng Classroom.<br>  
The {{mVB}} team is aware of these limitations and is working to resolve them. <br>
+
Nhóm kỹ sư phần mềm {{mVB}} hàng đầu của chúng tôi đang chăm chỉ làm việc để giải quyết các hạn chế này trong các bản cập nhật sắp tới. <br>
'''If you notice an issue not listed here, [https://myviewboard.com/main-support please let us know via {{mVB}} Support]'''. This helps us to improve {{mVB}} services.  
+
'''Nếu người dùng gặp các sự cố nằm ngoài danh sách sau đây, [https://myviewboard.com/main-support hãy liên hệ với trang hỗ trợ {{mVB}}] để được hỗ trợ kịp thời'''. Điều này có ý nghĩa tích cực với chúng tôi để ngày càng hoàn thiện phần mềm giáo dục {{mVB}}.  
 
{{BR}}
 
{{BR}}
  
  
'''General Limitations'''
+
'''Danh sách các hạn chế hiện tại'''
 
<br>
 
<br>
1. On mobile devices, the session will terminate immediately if sent to the background, for example by switching apps.  
+
1. Trên thiết bị di động, phiên sẽ kết thúc ngay lập tức nếu được gửi xuống nền hoặc chuyển đổi ứng dụng.  
* For users currently in the session, they will be dropped.  
+
* Đối với người dùng trong phiên: sẽ bị thoát khỏi phiên.
* The current session automatically ends for the host.
+
* Đối với người tạo phiên: phiên sẽ tự động kết thúc.
 
 
2. Importing files to Classroom sometimes has formatting issues. Here are known issues:
 
* Tables with cell spacing
 
* Page colors and page borders
 
* Images/Fonts: effects, spacing, position
 
* Audio, video, and PDF active elements
 
* PPT: effects and animation
 
* PDF: bookmarks, tags, comments
 
  
3. If text or other elements aren't displaying correctly, consider adjusting the browser zoom level and the system zoom level. On Windows devices, search for ''Scale and layout'' in settings, and adjust to 100% - this may help resolve display issues in Classroom.
+
2. Một số lỗi có thể xảy ra trong quá trình nhập tệp tin vào Classroom:
 +
* Các ô trong bảng không có đường kẻ.
 +
* Màu sắc và đường viền của trang.
 +
* Hình ảnh/Phông chữ: hiệu ứng, khoảng cách, vị trí.
 +
* Các tệp tin âm thanh, video và PDF.
 +
* PPT: hiệu ứng và ảnh động.
 +
* PDF: dấu trang, thẻ, nhận xét.
  
4. Classroom currently supports up to 30 students per session.
+
3. Nếu văn bản hoặc các đối tượng khác không hiển thị chính xác, hãy xem xét điều chỉnh mức thu phóng của trình duyệt và hệ thống. Trên thiết bị Windows, hãy tìm kiếm ''Tỷ Lệ và Giao Diện'' trong phần cài đặt và điều chỉnh về 100% - Điều này có thể giúp giải quyết vấn đề trong Classroom.
  
 +
4. Classroom hiện chỉ hỗ trợ tối đa 30 học sinh trong mỗi phiên.
  
'''Browser'''
+
'''Trình duyệt'''
* ''Chrome'': underlined text sometimes does not display properly.
+
* ''Chrome'': thỉnh thoảng các văn bản gạch chân sẽ hiển thị không chính xác.
  
  
'''Devices'''
+
'''Thiết bị'''
* ''iPad'': When a teacher plays both a YouTube clip and a video call, students using iPads may only see the YouTube clip.  
+
* ''iPad'': Khi giáo viên sử dụng cả YouTube Clip và Webcam, học sinh sử dụng Ipad có thể chỉ nhìn thấy YouTube Clip.
* ''iPad'': If a teacher first gives a student permission to talk, and then revokes that permission, students using an iPad may still be able to talk if they click the microphone pop-up after the teacher revokes permission. In other words, the talk permission from the teacher triggers the microphone pop-up on the student's iPad, which remains there until the student clicks ''Cancel'' or ''Allow''. If the student clicks ''Allow'' after the teacher has already revoked speaking permission, the student can still speak to the class. The teacher can disable this by again enabling and then disabling the student's speaking rights.
+
* ''iPad'': Nếu lần đầu tiên giáo viên cho phép học sinh nói chuyện và sau đó thu hồi quyền đó, học sinh sử dụng iPad vẫn có thể nói chuyện nếu họ nhấp vào micrô bật lên sau khi giáo viên thu hồi quyền. Nói cách khác, quyền trò chuyện từ giáo viên sẽ kích hoạt cửa sổ bật lên micrô trên iPad của học sinh, micrô sẽ vẫn ở đó cho đến khi học sinh nhấp vào ''Hủy'' hoặc ''Đồng Ý''. Nếu học sinh nhấp vào ''Đồng Ý'' sau khi giáo viên đã thu hồi quyền nói, học sinh vẫn có thể nói chuyện với cả lớp. Giáo viên có thể tắt tính năng này bằng cách bật lại và sau đó tắt quyền nói của học sinh.
* ''iPad and Android tablets'': The screen record feature is not supported on Android tablets and iPads.
+
* ''iPad và máy tính bảng Android'': Tính năng quay màn hình trên thiết bị máy tính bảng Android và iPad hoạt động chưa ổn định.
* ''iPad'': mp4 files may not work, due to incompatibility with the browser.
+
* ''iPad'': Tệp tin *.mp4 hoạt động chưa ổn định do vấn đề tương thích với trình duyệt.
  
 
</div></div>
 
</div></div>
  
==Open Classroom==
+
==Mở Classroom==
<div style="60%">Classroom works directly from a suitable web browser, there is no need to download software. We recommend using [https://www.google.com/chrome/ Google Chrome] or a Chromium browser such as [https://www.microsoft.com/en-us/edge Edge]. Accessing Classroom is simple:
+
<div style="60%">Classroom hoạt động hoàn toàn trên trình duyệt web mà không cần cài đặt phần mềm. Chúng tôi khuyến nghị sử dụng trình duyệt [https://www.google.com/chrome/ Google Chrome] hoặc trình duyệt Chromium như [https://www.microsoft.com/en-us/edge Edge]. Cách truy cập vào lớp học ảo Classroom:
  
* Go to http://myviewboard.com and sign in with your {{MVB}} account.
+
* Truy cập http://myviewboard.com và đăng nhập bằng tài khoản {{MVB}}.
* On the main screen, click [[File:Icon Classroom.svg|45px|link=]] Classroom.
+
* Ở màn hình chính, nhấp vào biểu tượng lớp học ảo [[File:Icon Classroom.svg|45px|link=]] Classroom.
  
 
<gallery widths="490" heights="250">
 
<gallery widths="490" heights="250">
VC_user-interface.png|After opening Classroom, teachers are presented with a blank canvas.
+
VC_user-interface.png|Sau khi lớp học ảo Classroom mở, một bảng viết dành cho giáo viên thuyết trình sẽ xuất hiện.
Classroom dashboard123123213.png|In a second tab teachers can view the dashboard, displaying class information.
+
Classroom dashboard123123213.png|Thẻ trình duyệt thứ 2 là bảng điều khiển lớp học dành cho giáo viên.
Classroom student view updated UI (1).png|This is what students see after joining classroom.
+
Classroom student view updated UI (1).png|Hình ảnh nhìn từ phía học sinh sau khi tham gia lớp học ảo Classroom.
 
</gallery></div></div>
 
</gallery></div></div>
  
  
==Digital whiteboard tools==
+
==Công Cụ Bảng Trắng Kỹ Thuật Số==
''For a printer-friendly overview of all Classroom icons and features, see [[myViewBoard Classroom Toolbar Icons]].''
+
''Để tìm hiểu về thanh công cụ và các biểu tượng công cụ, hãy truy cập [[myViewBoard Classroom Toolbar Icons|Thanh công cụ trong Classroom]].''
  
The main toolbar contains most of the key tools to create and import lessons. It appears on the right side of the screen by default but can be dragged to either side of the screen.
+
Thanh công cụ chính chứa hầu hết các công cụ để tạo và nhập các bài học. Thanh công cụ này nằm ở bên phải của màn hình ở chế độ mặc định, tuy nhiên người dùng có thể
 +
di chuyển sang hai bên cạnh màn hình tùy theo người dùng.
  
Teachers have the following tools to create a lesson:
+
Giáo viên có thể sử dụng các công cụ sau để tạo bài giảng:
  
 
{{Classroom_TB
 
{{Classroom_TB
|1='''[[Move Toolbar]]'''
+
|1='''[[Di Chuyển Thanh Công Cụ]]'''
|2='''[[File Management|File Manager]]'''<br><small>''Create, share, import and export files.''</small>
+
|2='''[[File Management|Quản Lý Tệp Tin]]'''<br><small>''Tạo mới, chia sẻ, nhập và xuất tệp tin.''</small>
|3='''[[Magic_Box|Magic Box]]'''<br/><small>''Access cloud and local storage and other resources.''</small>
+
|3='''[[Magic_Box|Hộp Công Cụ]]'''<br/><small>''Truy cập lưu trữ đám mây, ổ đĩa và các nguồn dữ liệu khác.''</small>
|4='''[[Selection|Select tool]]'''<br/><small>''Select objects and pictures.''</small>
+
|4='''[[Selection|Chọn Đối Tượng]]'''<br/><small>''Chọn đối tượng và hình ảnh.''</small>
|5='''[[Pen]]'''<br/><small>''Draw freehand lines. Click again to open pen options.''</small>
+
|5='''[[Pen|Bút]]'''<br/><small>''Công cụ để viết và vẽ. Nhấp hai lần để mở các tùy chọn bút.''</small>
|6='''[[Eraser]]'''<br/><small>''Erase objects. Click again to open eraser options.''</small>
+
|6='''[[Eraser|Tẩy]]'''<br/><small>''Xóa đối tượng. Nhấp hai lần để mở các tùy chọn tẩy.''</small>
|7='''[[Magic Box Sticky Notes|Sticky notes]]'''</br><small>''Add sticky notes with text.''</small>
+
|7='''[[Magic Box Sticky Notes|Ghi Chú]]'''</br><small>''Thêm ghi chú nhanh lên bảng.''</small>
|8='''[[Shape_Line|Shapes]]'''<br/><small>''Draw shapes with different styles.''</small>
+
|8='''[[Shape_Line|Hình Khối]]'''<br/><small>''Vẽ các khối hình học.''</small>
|9='''Text'''<br/><small>''Insert and format text.''</small>
+
|9='''Văn Bản'''<br/><small>''Công cụ soạn văn bản.''</small>
|9A='''Zoom'''<br/><small>''Zoom the canvas.''</small>
+
|9A='''Zoom'''<br/><small>''Thu phóng bảng viết.''</small>
|10='''[[Undo]]'''<br/><small>''Reverse the previous action.''</small>
+
|10='''[[Undo|Hoàn Tác]]'''<br/><small>''Hoàn tác lại hành động trước đó.''</small>
|11='''[[Redo]]'''<br/><small>''Reverse the previous undo action.''</small>
+
|11='''[[Redo|Làm Lại]]'''<br/><small>''Quay lại hành động trước khi hoàn tác.''</small>
|12='''Background'''<br/><small>''Change the background of one or all pages.''</small>
+
|12='''Hình Nền'''<br/><small>''Thay đổi hình nền của một hoặc tất cả các trang.''</small>
 
}}
 
}}
  
==Import and save lessons==
+
==Nhập và Lưu Bài Học==
Teachers can create a new lesson or import an existing lesson previously created into Classroom. Many filetypes are supported, so if you have existing lesson materials it is easy to open them in Classroom.
+
Giáo viên có thể tạo dựng một bài học mới hoặc nhập một bài học hiện có đã được tạo trước đó vào Classroom. Ứng dụng hỗ trợ mở nhiều loại tệp tin phổ biến khác nhau. Người dùng có thể tham khảo danh sách các tệp tin được hỗ trợ ở dưới đây.
  
 
<section begin=Classroom filetypes />
 
<section begin=Classroom filetypes />
 
<div class="mw-collapsible mw-collapsed plus-toggle" style="overflow:auto;border:solid 1px #white; padding:8px;">
 
<div class="mw-collapsible mw-collapsed plus-toggle" style="overflow:auto;border:solid 1px #white; padding:8px;">
<div class="mw-collapsible-toggle" style="font-weight:bold;line-height:1.6;float:none;border-bottom:solid 1px #CCCCCC;" title="Click to expand">'''Supported file formats</div>
+
<div class="mw-collapsible-toggle" style="font-weight:bold;line-height:1.6;float:none;border-bottom:solid 1px #CCCCCC;" title="Click to expand">'''Các định dạng tệp tin hỗ trợ</div>
 
<div class="mw-collapsible-content">
 
<div class="mw-collapsible-content">
 
{| class="wikitable WikiMat"
 
{| class="wikitable WikiMat"
Line 211: Line 211:
 
!style="background-color:aliceblue;"|'''Format'''
 
!style="background-color:aliceblue;"|'''Format'''
 
|-
 
|-
| '''Image'''
+
| '''Hình ảnh'''
 
| ''.JPEG, .PNG, .GIF ''
 
| ''.JPEG, .PNG, .GIF ''
 
|-
 
|-
Line 217: Line 217:
 
| ''*.MP4, *.MOV ''
 
| ''*.MP4, *.MOV ''
 
|-
 
|-
| '''Audio'''
+
| '''Âm thanh'''
 
| ''.*.WAV, *.AAC, *.MP3 ''
 
| ''.*.WAV, *.AAC, *.MP3 ''
 
|-
 
|-
| '''Scalable Vector Graphics'''
+
| '''Vector đồ họa'''
 
| ''.SVG''
 
| ''.SVG''
 
|-
 
|-
Line 226: Line 226:
 
| ''.DOC, .DOCX''
 
| ''.DOC, .DOCX''
 
|-
 
|-
| '''Portable Document Format'''
+
| '''Định dạng Portable Document'''
 
| ''.PDF<sup>1</sup>''
 
| ''.PDF<sup>1</sup>''
 
|-
 
|-
Line 239: Line 239:
 
<section end=Classroom filetypes />
 
<section end=Classroom filetypes />
  
To import content from your device or cloud storage, use [[File:MT 2 Magic Box.svg|35px|link=]] Magic Box (as outlined above). To save/export your lesson, use the File Manager icon [[File:MT 1 file.svg|30px|link=]] in the main toolbar for the following options:
+
Để nhập tệp tin từ ổ đĩa hoặc lưu trữ đám mây, hay truy cập [[File:MT 2 Magic Box.svg|35px|link=]] Hộp Công Cụ. Người dùng có thể lưu và xuất bài học bằng cách truy cập vào biểu tượng Quản Lý Tệp Tin [[File:MT 1 file.svg|30px|link=]] trên thanh công cụ chính:
  
 
<div class="TAB">
 
<div class="TAB">
 
<div class="DTR" style="background-color:aliceblue;text-align:center;vertical-align:middle;">
 
<div class="DTR" style="background-color:aliceblue;text-align:center;vertical-align:middle;">
<div class="DTC">'''Option'''</div>
+
<div class="DTC">'''Tùy chọn'''</div>
<div class="DTC">'''Description'''</div>
+
<div class="DTC">'''Mô tả'''</div>
 
</div>
 
</div>
 
<div class="DTR">
 
<div class="DTR">
<div class="DTC" style="background-color:#EDEDED;border-color:#EDEDED;text-align:center;">[[File:New file classroom1.svg|20px|link=]] <br>'''New file'''</div>
+
<div class="DTC" style="background-color:#EDEDED;border-color:#EDEDED;text-align:center;">[[File:New file classroom1.svg|20px|link=]] <br>'''Tệp tin mới'''</div>
<div class="DTC" style="vertical-align:middle;>Creates a new blank canvas. <br/>Note that the current canvas is discarded.</div>
+
<div class="DTC" style="vertical-align:middle;>Tạo một bảng mới. <br/>Chú ý: Bảng hiện tại sẽ bị hủy.</div>
 
</div>
 
</div>
 
<div class="DTR">
 
<div class="DTR">
<div class="DTC" style="background-color:#EDEDED;border-color:#EDEDED;text-align:center;">[[File:Open file classroom.svg|20px|link=]] <br>'''Open'''</div>
+
<div class="DTC" style="background-color:#EDEDED;border-color:#EDEDED;text-align:center;">[[File:Open file classroom.svg|20px|link=]] <br>'''Mở tệp tin'''</div>
<div class="DTC" style="vertical-align:middle;>Loads the contents of a .qb file from either local drive or cloud storage into the lesson. </div>
+
<div class="DTC" style="vertical-align:middle;>Mở tệp tin với định dạng *.qb từ ổ đĩa hoặc lưu trữ đám mây. </div>
 
</div>
 
</div>
 
<div class="DTR">
 
<div class="DTR">
<div class="DTC" style="background-color:#EDEDED;border-color:#EDEDED;text-align:center;">[[File:Export to qb.svg|20px|link=]] <br>'''Export to .qb'''</div>
+
<div class="DTC" style="background-color:#EDEDED;border-color:#EDEDED;text-align:center;">[[File:Export to qb.svg|20px|link=]] <br>'''Xuất tệp tin *.qb'''</div>
<div class="DTC">A copy of the lesson in .qb format can be saved to local or cloud storage. <br>This lesson can then be loaded in future sessions.</div>
+
<div class="DTC">Một bản sao của bài học ở định dạng *.qb sẽ đuọc lưu vào ổ đĩa hoặc lưu trữ đám mây. <br>Bài học này có thể mở lại khi cần.</div>
 
</div>
 
</div>
 
<div class="DTR">
 
<div class="DTR">
<div class="DTC" style="background-color:#EDEDED;border-color:#EDEDED;text-align:center;">[[File:Export to .pdf Classroom.svg|20px|link=]] <br>'''Export to .pdf'''</div>
+
<div class="DTC" style="background-color:#EDEDED;border-color:#EDEDED;text-align:center;">[[File:Export to .pdf Classroom.svg|20px|link=]] <br>'''Xuất tệp tin *.pdf'''</div>
<div class="DTC" style="vertical-align:middle;">Saves a copy of the lesson in PDF format to either the local drive or cloud storage.<br>Teachers can distribute the generated PDFs to their students.</div>
+
<div class="DTC" style="vertical-align:middle;">ột bản sao của bài học ở định dạng *.pdf sẽ đuọc lưu vào ổ đĩa hoặc lưu trữ đám mây.<br>Giáo viên có thể gửi tệp tin PDF này cho học sinh.</div>
 
</div>
 
</div>
 
<div class="DTR">
 
<div class="DTR">
<div class="DTC" style="background-color:#EDEDED;border-color:#EDEDED;text-align:center;"><span class="iconify" data-icon="wpf:qr-code" data-width="23" data-height="23"></span> <br>'''Share by QR Code'''</div>
+
<div class="DTC" style="background-color:#EDEDED;border-color:#EDEDED;text-align:center;"><span class="iconify" data-icon="wpf:qr-code" data-width="23" data-height="23"></span> <br>'''Chia Sẻ Mã QR'''</div>
<div class="DTC">Classroom generates a PDF version of the file, uploads it to the connected Google Drive account, and displays a QR code link.<br/> Students will be able to see the QR code during the Classroom session and scan the QR code to download the PDF file.</div>
+
<div class="DTC">Classroom tạo phiên bản PDF của tệp, tải tệp lên tài khoản Google Drive được kết nối và hiển thị liên kết mã QR.<br/> Học sinh sẽ có thể nhìn thấy mã QR trong suốt phiên Classroom và quét mã QR để tải tệp PDF xuống.</div>
 
</div>
 
</div>
 
</div>
 
</div>
 
{{BR}}
 
{{BR}}
<div class="note-yellow" style="background-color: #e4f8fb; border: solid 1px #e4f8fb; border-left:solid 6px #87CEFA; padding:8px; width:99%;">'''Tip:''' connecting cloud storage such as Google Drive or Microsoft OneDrive to your myViewBoard account enables easy access to your files from any device you run Classroom on. It works with other myViewBoard apps like Whiteboard too, and allows easy sharing of lesson content. See [[Classroom#Integrate with cloud services|Integrate with cloud services]] section on this page for more information.
+
<div class="note-yellow" style="background-color: #e4f8fb; border: solid 1px #e4f8fb; border-left:solid 6px #87CEFA; padding:8px; width:99%;">'''Mẹo:''' Liên kết bộ nhớ đám mây như Google Drive hoặc Microsoft OneDrive với tài khoản myViewBoard của bạn cho phép dễ dàng truy cập sử dụng các tệp của bạn từ bất kỳ thiết bị sử dụng Classroom hoặc Whiteboard. Người dùng có thể xem hướng dẫn [[Classroom#Integrate with cloud services|Tích hợp dịch vụ lưu trữ đám mây]] để biết thêm chi tiết.
 
</div>
 
</div>
  
==[[File:MT 2 Magic Box.svg|40px|link=]] Magic Box: tools for interactivity==
+
==[[File:MT 2 Magic Box.svg|40px|link=]] Hộp Công Cụ: Công Cụ Tương Tác==
 
<section begin=MB />
 
<section begin=MB />
Magic Box is where you can import content from your device, cloud storage, or the web. There is also support for adding videos from YouTube and [[myViewBoard Clips]].  
+
Hộp Công Cụ là nơi bạn có thể nhập nội dung từ thiết bị, kho lưu trữ đám mây hoặc trang web. Ngoài ra người dùng có thể truy cập video từ YouTube và thư viện video giáo dục bản quyền [[myViewBoard Clips]].  
  
Click the Magic Box icon [[File:MT 2 Magic Box.svg|30px|link=]] on the main toolbar to access the following:
+
Nhấp vào biểu tượng Hộp Công Cụ [[File:MT 2 Magic Box.svg|30px|link=]] trên thanh công cụ chính:
  
 
<div class="TAB">
 
<div class="TAB">
 
<div class="DTR" style="background-color:aliceblue;text-align:center;vertical-align: middle;">
 
<div class="DTR" style="background-color:aliceblue;text-align:center;vertical-align: middle;">
<div class="DTC">'''Icon'''</div>
+
<div class="DTC">'''Biểu tượng'''</div>
<div class="DTC">'''Name'''</div>
+
<div class="DTC">'''Tên'''</div>
<div class="DTC">'''Description'''</div>
+
<div class="DTC">'''Mô tả'''</div>
 
</div>
 
</div>
 
<div class="DTR">
 
<div class="DTR">
 
<div class="DTC" style="background-color:#EDEDED;border-color:#EDEDED;">[[File:Classroom 3.0 Magic Box PC icon.svg|50px|link=]]</div>
 
<div class="DTC" style="background-color:#EDEDED;border-color:#EDEDED;">[[File:Classroom 3.0 Magic Box PC icon.svg|50px|link=]]</div>
<div class="DTC" style="background-color:#EDEDED;border-color:#EDEDED;">'''This PC'''</div>
+
<div class="DTC" style="background-color:#EDEDED;border-color:#EDEDED;">'''PC của tôi'''</div>
<div class="DTC" style="vertical-align:middle;">Insert files from your device.</div>
+
<div class="DTC" style="vertical-align:middle;">Thêm tệp tin từ thiết bị.</div>
 
</div>
 
</div>
 
<div class="DTR">
 
<div class="DTR">
 
<div class="DTC" style="background-color:#EDEDED;border-color:#EDEDED;">[[File:Google drive.svg|50px|link=]]</div>
 
<div class="DTC" style="background-color:#EDEDED;border-color:#EDEDED;">[[File:Google drive.svg|50px|link=]]</div>
 
<div class="DTC" style="background-color:#EDEDED;border-color:#EDEDED;">'''Google Drive'''</div>
 
<div class="DTC" style="background-color:#EDEDED;border-color:#EDEDED;">'''Google Drive'''</div>
<div class="DTC">Insert resources saved in the connected Google Drive account.<br>Note that only supported formats can be inserted.<br>For multipage PDFs, each PDF page is inserted into its own canvas.</div>
+
<div class="DTC">Thêm tài liệu được lưu trong tài khoản Google Driver đã liên kết.<br>Chỉ có một vài định dạng tệp tin đuọc hỗ trợ.<br>Đối với tệp tin PDF có nhiều trang thì mỗi trang PDF sẽ được hiển thị trên một bảng.</div>
 
</div>
 
</div>
 
<div class="DTR">
 
<div class="DTR">
 
<div class="DTC" style="background-color:#EDEDED;border-color:#EDEDED;">[[File:Classroom 3.0 Magic Box image search.svg|50px|link=]]</div>
 
<div class="DTC" style="background-color:#EDEDED;border-color:#EDEDED;">[[File:Classroom 3.0 Magic Box image search.svg|50px|link=]]</div>
<div class="DTC" style="background-color:#EDEDED;border-color:#EDEDED;">'''[[Magic_Box_Image_Search|Images]]'''</div>
+
<div class="DTC" style="background-color:#EDEDED;border-color:#EDEDED;">'''[[Magic_Box_Image_Search|Hình ảnh]]'''</div>
<div class="DTC">Safely search for images from the web.<br>To insert, drag them to the canvas.
+
<div class="DTC">Tìm kiếm hình ảnh an toàn trên website.<br>Kéo và thả vào bảng.
 
</div>
 
</div>
 
</div>
 
</div>
Line 302: Line 302:
 
<div class="DTC" style="background-color:#EDEDED;border-color:#EDEDED;">[[File:Icon Clips.svg|50px|link=]]</div>
 
<div class="DTC" style="background-color:#EDEDED;border-color:#EDEDED;">[[File:Icon Clips.svg|50px|link=]]</div>
 
<div class="DTC" style="background-color:#EDEDED;border-color:#EDEDED;">'''[[MyViewBoard_Clips|myViewBoard Clips]]'''</div>
 
<div class="DTC" style="background-color:#EDEDED;border-color:#EDEDED;">'''[[MyViewBoard_Clips|myViewBoard Clips]]'''</div>
<div class="DTC" style="vertical-align:middle;>Insert educational videos."</div>
+
<div class="DTC" style="vertical-align:middle;>Thư viện video giáo dục bản quyền."</div>
 
</div>
 
</div>
 
<div class="DTR">
 
<div class="DTR">
 
<div class="DTC" style="background-color:#EDEDED;border-color:#EDEDED;">[[File:Icon YouTube.svg|50px|link=]]</div>
 
<div class="DTC" style="background-color:#EDEDED;border-color:#EDEDED;">[[File:Icon YouTube.svg|50px|link=]]</div>
 
<div class="DTC" style="background-color:#EDEDED;border-color:#EDEDED;">'''[[Magic_Box/YouTube|YouTube]]'''</div>
 
<div class="DTC" style="background-color:#EDEDED;border-color:#EDEDED;">'''[[Magic_Box/YouTube|YouTube]]'''</div>
<div class="DTC">Search for YouTube videos using keywords.<br>To insert, drag them to the canvas. Switch to present mode (bottom left icon) to play the video.</div>
+
<div class="DTC">Tìm kiếm video trên YouTube.<br>Kéo và thả video vào trong bảng. Chuyển đổi sang chế độ thuyết trình để phát video.</div>
 
</div>
 
</div>
 
<div class="DTR">
 
<div class="DTR">
 
<div class="DTC" style="background-color:#EDEDED;border-color:#EDEDED;">[[File:Icon Webpage.svg|50px|link=]]</div>
 
<div class="DTC" style="background-color:#EDEDED;border-color:#EDEDED;">[[File:Icon Webpage.svg|50px|link=]]</div>
 
<div class="DTC" style="background-color:#EDEDED;border-color:#EDEDED;">'''Webpage'''</div>
 
<div class="DTC" style="background-color:#EDEDED;border-color:#EDEDED;">'''Webpage'''</div>
<div class="DTC">Embed a webpage link onto the canvas.<br>Switch to present mode to activate.</div>
+
<div class="DTC">Nhúng liên kết trang vào bảng.<br>Chuyển sang chế độ thuyết trình để kích hoạt.</div>
 
</div>
 
</div>
 
<div class="DTR">
 
<div class="DTR">
 
<div class="DTC" style="background-color:#EDEDED;border-color:#EDEDED;">[[File:Icon Animated widget.svg|50px|link=]]</div>
 
<div class="DTC" style="background-color:#EDEDED;border-color:#EDEDED;">[[File:Icon Animated widget.svg|50px|link=]]</div>
 
<div class="DTC" style="background-color:#EDEDED;border-color:#EDEDED;">'''[[Magic_Box/Online Widgets|Widgets]]'''</div>
 
<div class="DTC" style="background-color:#EDEDED;border-color:#EDEDED;">'''[[Magic_Box/Online Widgets|Widgets]]'''</div>
<div class="DTC">Animations that users can insert on the canvas.<br>In '''present mode''', users can click on an object to trigger the animation.</div>
+
<div class="DTC">Thêm hình ảnh động vào bảng.<br>Trong '''chế độ thuyết trình''', người dùng nhân vào đối tượng để kích hoạt chuyển động.</div>
 
</div>
 
</div>
 
<div class="DTR">
 
<div class="DTR">
 
<div class="DTC" style="background-color:#EDEDED;border-color:#EDEDED;">[[File:Classroom Sketchfab.svg|50px|link=]]</div>
 
<div class="DTC" style="background-color:#EDEDED;border-color:#EDEDED;">[[File:Classroom Sketchfab.svg|50px|link=]]</div>
 
<div class="DTC" style="background-color:#EDEDED;border-color:#EDEDED;">'''Sketchfab'''</div>
 
<div class="DTC" style="background-color:#EDEDED;border-color:#EDEDED;">'''Sketchfab'''</div>
<div class="DTC">Browse millions of 3D models.<br>Let students explore the models at their own pace in '''present mode'''.</div>
+
<div class="DTC">Kho dữ liệu hình học 3D.<br>Học sinh có thê tương tác với các mô hình này trong'''chế độ thuyết trình'''.</div>
 
</div>
 
</div>
 
</div>
 
</div>
  
''Drag and drop media from the above into the current canvas or different huddles from the Huddle overview menu''
+
''Lưu ý: Giáo viên có thể kéo thả các tệp tin media vào bảng hiện tại hoặc bảng thảo luận của các nhóm.''
  
 
<section end=MB />
 
<section end=MB />
  
==Page management==
+
==Quản Lý Trang==
 
[[File:Classroom 3 Page overview.svg|150px|link=]]<br>
 
[[File:Classroom 3 Page overview.svg|150px|link=]]<br>
The current page number and total pages are displayed at the bottom centre of the screen.
+
Số trang hiện tại và tổng số trang được hiển thị ở dưới cùng giữa màn hình.
* Click [[File:Classroom 3.0 page arrow left.svg|25px|link=]] and [[File:Classroom 3.0 page arrow right.svg|25px|link=]] to navigate across the canvas pages. The current page number is displayed over the total number of pages.
+
* Nhấp vào [[File:Classroom 3.0 page arrow left.svg|25px|link=]] [[File:Classroom 3.0 page arrow right.svg|25px|link=]] để chuyển đến trang mong muốn.
* Click the [[File:Classroom 3.0 Add page main screen.svg|20px|link=]] plus icon to add a new page.
+
* Nhấp vào [[File:Classroom 3.0 Add page main screen.svg|20px|link=]] để thêm trang mới.
  
  
<div class="note-yellow" style="background-color: #e4f8fb; border: solid 1px #e4f8fb; border-left:solid 6px #87CEFA; padding:8px; width:99%;">'''Important note on how pages work in Classroom'''  
+
<div class="note-yellow" style="background-color: #e4f8fb; border: solid 1px #e4f8fb; border-left:solid 6px #87CEFA; padding:8px; width:99%;">'''Lưu ý về cách hoạt của trang trong Classroom'''  
  
Every page in the teacher canvas has a corresponding page in students' huddles. Adding and deleting pages of the teacher canvas will therefore add and delete corresponding pages for student huddles, and vice versa. For example, if the teacher adds five pages to her canvas, all huddles will automatically get 5 new pages too. If page three of five is deleted from one huddle, the corresponding third page is removed from the teacher and all huddle canvasses too. The same applies to reordering pages.
+
Mỗi trang trong bảng của giáo viên đều có một trang tương ứng trong thảo luận nhóm của học sinh. Do đó, việc thêm và xóa các trang trong bảng của giáo viên cũng sẽ thêm và xóa các trang tương ứng trong thảo luận nhóm của học sinh và ngược lại. Ví dụ: nếu giáo viên thêm năm trang bảng của mình, tất cả các nhóm họp cũng sẽ tự động nhận được 5 trang mới. Nếu trang số ba bị xóa khỏi thảo luận nhóm, trang thứ ba tương ứng sẽ bị xóa khỏi bảng của giáo viên và tất cả các nhóm họp tương ứng. Điều tương tự cũng áp dụng cho việc sắp xếp lại các trang.
 
</div>
 
</div>
  
  
Similarly, when in huddle overview, using the left [[File:Classroom 3.0 page arrow left.svg|25px|link=]] and right [[File:Classroom 3.0 page arrow right.svg|25px|link=]] arrows at the bottom of the page will move between all pages simultaneously for the teacher and all huddles, allowing a quick overview of all classwork in one place.
+
Tương tự trong phần tổng quan nhóm, sử dụng mũi tên trái [[File:Classroom 3.0 page arrow left.svg|25px|link=]] và phải [[File:Classroom 3.0 page arrow right.svg|25px|link=]] ở cuối trang sẽ di chuyển đồng thời tất cả các trang của giáo viên và thảo luận nhóm.
  
  
===Page overview===
+
===Tổng Quan Về Trang===
Click the page number to open an overview for all your pages.  
+
Nhấp vào số trang để mở cửa sổ xem tổng quan tất cả các trang.  
 
<gallery widths="490" heights="250">
 
<gallery widths="490" heights="250">
File:Classroom 2 new UI page overview.png|Click the page number at the bottom of the screen to open an overview of teacher pages.
+
File:Classroom 2 new UI page overview.png|Nhấp vào số trang ở cuối màn hình để mở tổng quan về các trang dành cho giáo viên.
 
</gallery><br>
 
</gallery><br>
  
* Click [[File:Classroom 3.0 Icon duplicate.svg|30px|link=]] to copy (duplicate) the page.
+
* Chọn [[File:Classroom 3.0 Icon duplicate.svg|30px|link=]] để sao chép (nhân bản) trang.
* Click [[File:Classroom 3.0 Apply to huddle icon.svg|35px|link=]] to duplicate the page and apply to one or all huddles.
+
* Chọn [[File:Classroom 3.0 Apply to huddle icon.svg|35px|link=]] để nhân bảng trang cho một hoặc nhiều nhóm.
* Click [[File:Classroom 3.0 delete page icon circle red.svg|30px|link=]] to delete a page.
+
* Chọn [[File:Classroom 3.0 delete page icon circle red.svg|30px|link=]] để xóa trang.
* Click [[File:Classroom 3.0 page overview add page plus .svg|30px|link=]] to add a new page.
+
* Chọn [[File:Classroom 3.0 page overview add page plus .svg|30px|link=]] để thêm trang mới.
* Click and drag to reorder pages. Note that reordering teacher pages will reorder pages for every huddle in the same way.
+
* Chọn và kéo để sắp xếp lại vị trí các trang. Lưu ý: Việc sắp xếp lại các trang trong bảng của giáo viên cũng sẽ sắp xếp lại các trang tương ứng trong các nhóm thảo luận.
  
  
===Teacher/Huddle overview===
+
===Tổng Quan Về Giáo Viên/Thảo Luận Nhóm===
 
[[File:Classroom 3 Teacher icon page overview.svg|100px|link=]]<br>
 
[[File:Classroom 3 Teacher icon page overview.svg|100px|link=]]<br>
  
Clicking the ''Teacher'' icon (shown above, located in the bottom center of the Classroom screen) opens the Huddle overview. This is similar to the page overview, but allows you to change between viewing and editing the teacher canvas, or Huddle canvasses.  
+
Nhấp vào biểu tượng ''Giáo Viên'' (hình minh họa ở trên, vị trí nằm ở giữa phía dưới cùng của Classroom) để mở tổng quan Nhóm. Chức năng này cho phép giáo viên chuyển đổi xem và chỉnh sửa bảng của giáo viên và Nhóm.
  
Use the arrow keys [[File:Classroom 3.0 page arrow left.svg|25px|link=]]  [[File:Classroom 3.0 page arrow right.svg|25px|link=]] at the bottom of the screen to switch between pages for all teacher and huddles simultaneously, allowing a quick overview of all content at once.  
+
Sử dụng nút mũi tên [[File:Classroom 3.0 page arrow left.svg|25px|link=]]  [[File:Classroom 3.0 page arrow right.svg|25px|link=]] ở phía dưới màn hình để chuyển đổi giữa các trang của giáo viên và nhóm, cho phép xem nhanh tất cả các nội dung cùng một lúc.
  
 
<gallery widths="490" heights="250">
 
<gallery widths="490" heights="250">
File:Classroom 2 UI Huddles overview.png| Click [[File:Classroom 3.0 huddle overview download button.svg|30px|link=]] to download one or all pages to your device as a PDF file.
+
File:Classroom 2 UI Huddles overview.png| Nhấp [[File:Classroom 3.0 huddle overview download button.svg|30px|link=]] để tải về một hoặc tất cả cá trang về thiết bị của người dùng dưới dạng tệp tin PDF.
 
</gallery>
 
</gallery>
  
  
<div class="note-yellow" style="background-color: #e4f8fb; border: solid 1px #e4f8fb; border-left:solid 6px #87CEFA; padding:8px; width:99%;">'''Note:''' remember that if you have set the student view to "teacher canvas" in the Dashboard, students will also be viewing the same. This allows the teacher to share to the whole class content from a particular huddle at the same time.
+
<div class="note-yellow" style="background-color: #e4f8fb; border: solid 1px #e4f8fb; border-left:solid 6px #87CEFA; padding:8px; width:99%;">'''Lưu ý:''' nếu giáo viên để chế độ học sinh xem "bảng giáo viên" trong Bảng Điều Khiển, thì học sinh cũng có thể nhìn thấy toàn bộ hoạt động đang diễn ra. Điều này giúp giáo viên chia sẻ nội dung với tất cả các nhóm thoải luận trong cùng một lúc.
 
</div>
 
</div>
  
==Invite students==
+
==Mời Học Sinh==
  
Students do not need to create a myViewBoard account to participate in lessons. They can also access Classroom directly from a web browser and do not need to download any software.  
+
Học viên không cần phải tạo tài khoản myViewBoard để tham gia các bài giảng. Học sinh cũng có thể truy cập vào Classroom trực tiếp từ trình duyệt web và không cần tải xuống bất kỳ phần mềm nào.  
  
  
''Classroom supports up to 30 students per session.''
+
''Classroom hiện đang hỗ trợ tối đa 30 học sinh trong một phiên.''
  
  
To invite students:
+
Để mời học sinh tham gia học:
  
# The Classroom host can click their ID in the top right corner of the screen to display their unique QR code, session ID, and URL.  
+
# Giáo viên tổ chức Classroom nhấp vào mã ID ở phía trên cùng bên phải màn hình để hiển thị mã QR, phiên ID và đường dẫn URL.  
#* Students can scan the QR code with the [[myViewBoard Companion App]], or another QR code reader, and be redirected to join the Classroom session. This may be convenient if students are using mobile devices.
+
#* Học sinh có thể quét mã QR với ứng dụng di động [[myViewBoard Companion App]] hoặc bất kỳ phần mềm quét mã QR và sẽ được chuyển hướng đến phiên Classroom ngay lập tức. Tính năng này rất thuận tiện dành cho các học sinh sử dụn thiết bị di động.
#* Students can go to the URL shared by the teacher, for example <code><nowiki>https://myviewboard.com/classroom/student?c=xxxxxx</nowiki></code>
+
#* Học sinh cũng có thể truy cập bằng đường dẫn URL được chia sẻ bởi giáo viên, ví dụ: <code><nowiki>https://myviewboard.com/classroom/student?c=xxxxxx</nowiki></code>
# Next, the student enters their name and the session password (if a password has been set by the teacher), and can join the Classroom session.
+
# Tiếp theo học sinh cần nhập tên mà mật khẩu phiên (mật khẩu được cài đặt bởi giáo viên) là có thể tham gia vào lớp học Classroom.
  
  
Line 394: Line 394:
  
  
===Importing students via Google Classroom===
+
===Nhập Danh Sách Học Sinh Trong Google Classroom===
To import students via Google Classroom, the Google Classroom account must first be bound to the myViewBoard account. Do this in the ''Cloud Integration'' section of [https://myviewboard.com/viewboard/setting ''FollowMe settings''] at myviewboard.com.  
+
Để nhập danh sách học sinh trong Google Classroom thì tài khoản Google Classroom cần được liên kết với tài khoản myViewBoard. Để thực hiện việc liên kết, người dùng cần truy cập vào ''Liên Kết Đám Mây'' nằm trong [https://myviewboard.com/viewboard/setting ''Cài đặt FollowMe''] tại myviewboard.com.  
  
Follow these steps next:
+
Làm các bước tiếp theo như sau:
# In Classroom, click the gear icon [[File:Classroom 3.0 Settings gear.svg|25px|link=]] at the top right of the screen. Under ''Cloud Integration'' [[File:Classroom 3.0 cloud integration.svg|25px|link=]] click ''Bind'' next to Google class.  
+
# Trong Classroom, nhấp vào biểu tượng bánh răng [[File:Classroom 3.0 Settings gear.svg|25px|link=]] ở phía trên bên phải màn hình. Ở dưới ''Liên Kết Đám Mây'' [[File:Classroom 3.0 cloud integration.svg|25px|link=]] chọn ''Liên Kết'' đến Google class.  
# In the pop-out window, follow the steps to link your Google Classroom to the myViewBoard Classroom. Make sure you sign in to the same Google account that you use for Google Classroom, and which has been bound to myViewBoard in the FollowMe Settings area (mentioned above).  
+
# Trong cửa sổ mới mở, làm theo các bước để liên kết Google Classroom với myViewBoard Classroom. Hãy sử dụng cùng tài khoản Google đã đăng ký sử dụng với Google Classroom và liên kết với myViewBoard trong phần cài đặt FollowMe.  
# Finally, from the ''Cloud Integration'' section in Classroom settings, click the drop down arrow to select which Google Class to bind.  
+
# Cuối cùng, trong phần cài đặt ''Liên Kết Đám Mây'', nhấp vào mũi tên thả xuống để chọn liên kết với Google Class.  
  
  
 
<gallery widths="400" heights="300">
 
<gallery widths="400" heights="300">
Classroom 3.0 bind Google Classroom account.png|Classes from Google Classroom account will appear in the drop down menu.
+
Classroom 3.0 bind Google Classroom account.png|Các lớp học từ tài khoản Google Classroom sẽ xuất hiện trong danh mục.
 
</gallery>
 
</gallery>
  
<div class="note-yellow" style="background-color: #e4f8fb; border: solid 1px #e4f8fb; border-left:solid 6px #87CEFA; padding:8px; width:99%;">'''Note:''' binding your existing Google Classroom class to myViewBoard Classroom allows you to share lesson materials and invitation links to Google Classroom.
+
<div class="note-yellow" style="background-color: #e4f8fb; border: solid 1px #e4f8fb; border-left:solid 6px #87CEFA; padding:8px; width:99%;">'''Chú ý:''' Việc liên kết với lớp học Google Classroom hiện có với myViewBoard Classroom cho phép bạn chia sẻ tài liệu bài học và liên kết lời mời với Google Classroom.
 
</div>
 
</div>
  
==Share your audio and video==
+
==Chia Sẻ Âm Thanh và Video==
Allowing students to see the teacher as well as hear their voice helps with student engagement.
+
Cho phép học sinh nhìn và nghe thấy âm thanh của giáo viên để tăng khả năng tương tác.
  
: First, click the streaming icon [[File:Classroom 3 teacher video audio streaming.svg|30px|link=]] at the bottom of the screen.
+
: Đầu tiên, hãy nhấp vào biểu tượng streaming [[File:Classroom 3 teacher video audio streaming.svg|30px|link=]] ở phía dưới màn hình.
: Click [[File:Classroom 3.0 video recorder.svg|30px|link=]] to begin sharing video from device camera/webcam. Click again to stop sharing video.
+
: Nhấp vào [[File:Classroom 3.0 video recorder.svg|30px|link=]] để bắt đầu chia sẻ video từ camera/webcam. Nhấn lần nữa để dừng chia sẻ video.
:: Click [[File:Classroom 3.0 video recorder off.svg|30px|link=]] to reopen video sharing.
+
:: Nhấp vào [[File:Classroom 3.0 video recorder off.svg|30px|link=]] để mở lại chia sẻ video.
: Click [[File:Classroom 3.0 teacher microphone.svg|30px|link=]] to begin sharing audio. Click again to stop.
+
: Nhấp vào [[File:Classroom 3.0 teacher microphone.svg|30px|link=]] để bắt đầu chia sẻ âm thanh. Nhấn lần nữa để dừng.
:: Click [[File:Classroom 3.0 teacher microphone off.svg|30px|link=]] to reopen audio sharing.
+
:: Nhấp vào [[File:Classroom 3.0 teacher microphone off.svg|30px|link=]] để mở lại chia sẻ âm thanh.
  
: Minimize or Maximize the screen with this button [[File:Classroom streaming maxminimize-2.svg|30px|link=]]
+
: Thu nhỏ hoặc phóng to màn hình với nút [[File:Classroom streaming maxminimize-2.svg|30px|link=]]
: To end audio and video sharing, click the stop button [[File:Classroom streaming end.svg|30px|link=]]
+
: Để kết thúc việc chia sẻ video và âm thanh, nhấn vào nút dừng [[File:Classroom streaming end.svg|30px|link=]]
  
 
<gallery widths="440" heights="250">
 
<gallery widths="440" heights="250">
Classroom 3.0 videofeed teacher canvas page view.png|This is the video feed box on the main tab.
+
Classroom 3.0 videofeed teacher canvas page view.png|Khung hiển thị video giáo viên ở trang chính.
Classroom videofeed teacher dashboard page view.png|This is the video feed box in the dashboard.
+
Classroom videofeed teacher dashboard page view.png|Khung hiển thiị video giáo viên ở bảng điều khiển.
 
</gallery>
 
</gallery>
  
==Dashboard: Manage students==
+
==Bảng Điều Khiển: Quản Lý Học Sinh==
Classroom supports up to thirty students. The main browser tab (window) that is displayed after opening Classroom is for viewing and editing the canvas. The  '''[[Classroom dashboard|dashboard]]''' can be opened in another tab, which is specifically for viewing and managing students.  
+
Classroom hiện tại hỗ trợ lớp học với 30 học sinh. Một thẻ trình duyệt chính sẽ được mở ra ngay sau khi mở Classroom, tại đây giáo viên có thể chỉnh sửa bảng và giảng dạy.The  '''[[Classroom dashboard|Bảng Điều Khiển]]''' có thể được mở bởi một thẻ trình duyệt khác, đây là nơi để giáo viên quản lý học sinh.  
  
Open the dashboard by clicking this icon [[File:Classroom 3.0 open dashboard.svg|30px|link=Classroom dashboard]] in the bottom right.
+
Mở bảng điều khiển bằng cách nhấp vào biểu tượng [[File:Classroom 3.0 open dashboard.svg|30px|link=Classroom dashboard]] ở phía dưới bên phải.
  
 
<gallery widths="490" heights="280">
 
<gallery widths="490" heights="280">
Classroom 3.0 dashboard view.png|In a second tab teachers can view the [[Classroom dashboard|dashboard]], displaying class information.
+
Classroom 3.0 dashboard view.png|Trong thẻ trình duyệt thứ 2 của giáo viên là [[Classroom dashboard|Bảng Điều Khiển]], giáo viên quản lý học sinh tại đây.
 
</gallery>
 
</gallery>
  
  
'''''<big>Read more about [[Classroom dashboard|Dashboard here]]</big>.'''''
+
'''''<big>Tìm hiểu thêm về các chức năng trong Bảng Điều Khiển [[Classroom dashboard|tại đây]]</big>.'''''
  
  
==Huddle discussions==
+
==Thảo Luận Nhóm==
Just as in a physical classroom, myViewBoard Classroom also allows for group discussions. The teacher can switch from the default discussion with the whole class into group discussions in each huddle.
+
Giống như lớp học vật lý myViewBoard Classroom cũng có thể chia nhóm để thảo luận. Giáo viên có thể chuyển đổi thảo luận mặc định với cả lớp sang từng nhóm nhỏ.
  
  
# In the dashboard, first make sure you have set the number of huddles you want (1-30). Drag and drop students or click the shuffle button [[File:Shuffle huddle.svg|32px|link=]]
+
# Trong bảng điều khiển, giáo viên cần lựa chọn số lượng nhóm cho học sinh (từ 1 đến 30). Kéo và thả học sinh hoặc sắp xếp ngẫu nhiên bằng cách nhấn vào nút [[File:Shuffle huddle.svg|32px|link=]]
# Click the [[File:Huddle_toggle.svg|60px|link=]] the huddle discussion icon in the dashboard (above the video feed box).
+
# Nhấp vào biểu tượng thảo luận nhóm [[File:Huddle_toggle.svg|60px|link=]] ở trong bảng điều khiển (ở trên khung video giáo viên).
# Set a timer for the discussion - when this runs out, all students will be brought back to the teacher's presentation. The timer can be extended once set by clicking it.
+
# Cài đặt thời gian thảo luận - khi hết giờ, toàn bộ học sinh sẽ được đưa trở lại bảng thuyết trình chính của giáo viên. Giáo viên cũng có thể gia hạn thêm thời gian thảo luận ở trong bộ đếm giờ.
# Now that the huddle discussions have started, the teacher can join discussions by clicking the join discussion icon next to the huddle[[File:Classroom Icon join.svg|26px|link=]].
+
# Khi các nhóm thảo luận được bắt đầu, giáo viên có thể tham gia trực tiếp vào từng nhóm thảo luận bằng cách nhấp vào biểu tượng tham gia [[File:Classroom Icon join.svg|26px|link=]] ở bên cạnh mỗi nhóm.
# Leave a huddle discussion by clicking the button again [[File:Classroom Icon exit.svg|26px|link=]].
+
# Rời Nhóm thảo luận bằng cách nhấp lại nút [[File:Classroom Icon exit.svg|26px|link=]].
# Extension the huddle discussion by clicking the timer [[File:Classroom discussion timer.svg|60px|link=]] in the top right of the dashboard.
+
# Điều chỉnh thời gian thảo luận bằng cách nhấp vào bộ hẹn giờ [[File:Classroom discussion timer.svg|60px|link=]] ở phía trên bên phải của bảng điều khiển.
# End the discussion before the timer runs out by clicking the [[File:Huddle_toggle.svg|60px|link=]] icon again.
+
# Để kết thúc thảo luận nhóm trước khi hết giờ, giáo viên có thể ấn vào biểu tượng bộ hẹn giờ [[File:Huddle_toggle.svg|60px|link=]] một lần nữa.
  
  
Line 457: Line 457:
 
</gallery>
 
</gallery>
  
==Using video quizzes with Clips==
+
==Thêm Câu Đố Trong Clips==
[[myViewBoard Clips]] videos and quizzes can be added directly to CLassroom. Access Clips from the [[File:MT 2 Magic Box.svg|30px|link=]] Magic Box. From here you can search videos, and see your existing playlists, collections, and quizzes. Click the [[File:Clips Quiz.svg|22px|link=]] Quiz icon to select which quiz for the selected video you wish to add.
+
Với [[myViewBoard Clips]], giáo viên có thêm trực tiếp video và câu đố vào trong CLassroom. Truy cập thư viện giáo dục Clips từ Hộp Công Cụ [[File:MT 2 Magic Box.svg|30px|link=]]. Tại đây, người dùng có thể tìm kiếm video, danh sách video, bộ sưu tập và câu đố. Nhấp vào biểu tượng Câu Đố [[File:Clips Quiz.svg|22px|link=]] để thêm vào câu đố mà người dùng muốn sử dụng cho video.
  
Read the wiki guides for creating a playlist or [[MyViewBoard Clips#Create a quiz in Clips|quiz]] in Clips [[myViewBoard Clips|here]].
+
Đọc thêm hướng dẫn để thêm [[MyViewBoard Clips#Create a quiz in Clips|Câu Đố]] vào trong thư viện video giáo dục Clips [[myViewBoard Clips|tại đây]].
  
  
  
  
'''To add a Clips quiz to your Classroom session:'''
+
'''Để thêm câu đố Clips vào trong phiên Classroom:'''
  
<small>''Click to expand images''</small>
+
<small>''Nhấn để phóng to hình ảnh''</small>
  
 
<gallery widths="500" heights="280">
 
<gallery widths="500" heights="280">
File:Classroom hightlighted.png|1) Open Clips from the Magic Box
+
File:Classroom hightlighted.png|1) Mở Clips từ Hộp Công Cụ
File:Gg.png|2) In the Clips window, select My Quiz
+
File:Gg.png|2) Trong cửa sổ của Clips, chọn Câu Đố Của Tôi
File:Classroom clips Quiz selected.png|3) Choose a quiz version for a video by clicking the question mark quiz icon.  
+
File:Classroom clips Quiz selected.png|3) Chọn dạng câu hỏi cho video bằng cách nhấp vào biểu tượng chấm hỏi.
File:Classroom clips quiz question pop up.png|4) Enter present mode to play the video. Students and the teacher will view the questions as pop-ups.
+
File:Classroom clips quiz question pop up.png|4) Vào chế độ thuyết trình để chạy video. Học sinh và giáo viên sẽ xem các câu hỏi trong một cửa sổ nhỏ được tự động bật lên.
 
</gallery>
 
</gallery>
  
Line 480: Line 480:
  
  
==Record lessons==
+
==Ghi Hình Buổi Học==
[[File:Classroom 3.0 Record lesson save menu.png|thumb|Upload to Google Drive, save to cloud storage and share by QR Code, or download directly.]]
+
[[File:Classroom 3.0 Record lesson save menu.png|thumb|Tải lên Google Drive, lưu trữ trên đám mây và chia sẻ bằng mã QR để tải vể.]]
You can record your current session to allow students to review it at a later date.  
+
Giáo viên có thể ghi hình buổi học và chia sẻ với học sinh.  
To record your session:
+
Các bước để ghi hình buổi học:
  
# Click the ''Record your screen button'' [[File:VC screen record.svg|25px|link=]] in the bottom left of the screen.
+
# Nhấp vào nút ''Ghi Hình Buổi Học'' [[File:VC screen record.svg|25px|link=]] ở phía dưới bên trái màn hình.
# If prompted, select the screen that contains the Classroom session and click Share.
+
# Chọn màn hình chứa phiên Classroom và nhấp vào chia sẻ.
# If prompted, grant browser access to your microphone and/or camera.
+
# Cấp quyền truy cập vào microphone camera.
# Recording should begin immediately. The record icon should now be [[File:Classroom 3.0 recording.svg|25px|link=]] and flashing red to indicate recording. Most browsers will also display a dialogue box informing your screen is being shared, and a record icon in the tab title.
+
# Quá trình ghi hình buổi học sẽ bắt đầu và biểu tượng ghi hình sẽ chuyển sang màu đỏ [[File:Classroom 3.0 recording.svg|25px|link=]].
# Once the session is over, click the [[File:Classroom 3.0 recording.svg|25px|link=]] button again to stop recording.
+
# Khi buổi học kết thúc, nhấp vào nút [[File:Classroom 3.0 recording.svg|25px|link=]] một lần nữa để kết thúc quá trình ghi hình.
# The browser pop up prompts to choose a save option. The session is saved as a WEBM video.  
+
# Một cửa sổ thông báo sẽ hiện lên với các tùy chọn lưu trữ. Tệp tin được lưu trữ dưới dạng WEBM video.  
  
  
 
<gallery widths="490" heights="260">
 
<gallery widths="490" heights="260">
File:Classroom save record lesson GIF.gif|Record up to an hour at a time (click to expand).
+
File:Classroom save record lesson GIF.gif|Thời gian ghi hình lên tới 1 tiếng (nhấn để phóng to).
 
</gallery>
 
</gallery>
  
'''Note the following:'''
+
'''Chú ý:'''
* Sessions may be recorded up to a maximum of one hour. After reaching the limit you may save the video and begin a new recording.
+
* Thời gian ghi hình mỗi buổi học tối đa là 1 tiếng. Người dùng sẽ phải lưu lại và bắt đầu quá trình ghi hình mới sau mỗi 1 tiếng.
* Sessions are saved as WEBM videos. To open WEBM videos, you can advise your students to do one of the following:  
+
* Định dạng lưu trữ video là WEBM. Để mở video với định dạng WEBM videos, cần làm theo các bước sau:  
:: - WEBM videos can be played in a web browser.
+
:: - Định dạng tệp tin video WEBM có thể mở được bằng trình duyệt.
:: - To use the default Windows Media Player, install the [https://codecguide.com/download_kl.htm K-Lite Codec Pack].  
+
:: - Sử dụng trình xem video Windows Media Player, cài đặt tại [https://codecguide.com/download_kl.htm K-Lite Codec Pack].  
:: - Download and install other media players which have built-in support for WEBM, like [https://www.videolan.org/vlc/index.html VLC Media Player] or [https://mpc-hc.org/ Media Player Classic].
+
:: - Tải về và cài đặt các trình xem video hỗ trợ định dạng WEBM. Ví dụ [https://www.videolan.org/vlc/index.html VLC Media Player] hoặc [https://mpc-hc.org/ Media Player Classic].
  
  
==Create a myViewBoard account==
+
==Tạo Tài Khoản myViewBoard==
{{:Signing Up for a myViewBoard Account}}
+
{{:vi:Signing Up for a myViewBoard Account}}
  
==Integrate with cloud services==
+
==Liên Kết Dịch Vụ Lưu Trữ Đám Mây==
Your myViewBoard account and Classroom can be [[Cloud Integration|connected to third-party services]] for cloud storage and lesson management.  
+
Tài khoản myViewBoard Classroom có thể liên kết với [[Cloud Integration|dịch vụ của bên thứ 3]] cho lưu trữ đám mây và quản lý bài học.  
 
{{#lst:Uploading Custom Images|CloudBind}}
 
{{#lst:Uploading Custom Images|CloudBind}}
  
 
<gallery widths="385px" heights="270px">
 
<gallery widths="385px" heights="270px">
Cloud Integration.PNG|Cloud Integration page on myViewBoard.com
+
Cloud Integration.PNG|Trang Liên Kết Dịch Vụ Đám Mây trên myViewBoard.com
 
</gallery>
 
</gallery>
==Video Hướng Dẫn Sử Dụng==
+
==Video Hướng Dẫn Sử Dụng myViewBoard Classroom==
 
{{BR}}
 
{{BR}}
{{YouTube-box|iuEoBrdq77s|Chuẩn bị bài giảng với myViewBoard Classroom}}
+
{{YouTube-box|iuEoBrdq77s|(Tập 1) Chuẩn bị bài giảng}}
{{YouTube-box|0212Ims24E8|Cách trình bày bài giảng}}
+
{{YouTube-box|0212Ims24E8|(Tập 2) Cách thuyết trình bài giảng}}
{{YouTube-box|cEpFFrEv4LM|Tương tác cùng học sinh}}
+
{{YouTube-box|cEpFFrEv4LM|(Tập 3) Tương tác cùng học sinh}}
 
{{BR}}
 
{{BR}}
 
----
 
----
 
<noinclude>
 
<noinclude>
{{ent:Get more information}}
+
{{vi:ent:Get more information}}
{{ent:MVBClassroom-nav-footer}}
+
{{vi:ent:MVBClassroom-nav-footer}}
  
 
<seo metak="myViewBoard, Classroom, distance learning" metad="Sử dụng myViewBoard Classroom để tạo lớp học ảo trên trình duyệt." ogtitle="Classroom" ogimage="wiki.myviewboard.com/images/f/fe/Logo-filled.png" ogdescr="myViewBoard Classroom là một nền tảng giáo dục trực tuyến hoạt động trên trình duyệt. Classroom được thiết kế như một lớp học ảo để giảng dạy, học tập bằng hình ảnh và sự tham gia cho toàn bộ lớp học, cá nhân hoặc nhóm sinh viên." />
 
<seo metak="myViewBoard, Classroom, distance learning" metad="Sử dụng myViewBoard Classroom để tạo lớp học ảo trên trình duyệt." ogtitle="Classroom" ogimage="wiki.myviewboard.com/images/f/fe/Logo-filled.png" ogdescr="myViewBoard Classroom là một nền tảng giáo dục trực tuyến hoạt động trên trình duyệt. Classroom được thiết kế như một lớp học ảo để giảng dạy, học tập bằng hình ảnh và sự tham gia cho toàn bộ lớp học, cá nhân hoặc nhóm sinh viên." />

Latest revision as of 16:06, 24 September 2021


Icon Classroom.svg Classroom là một nền tảng trực tuyến hoạt động trên trình duyệt để cung cấp các lớp học ảo cho giáo viên và học sinh. myViewBoard Classroom được thiết kế để việc học trở nên đơn giản nhất có thể và giống với một lớp học truyền thống. Học sinh không cần cài đặt phần mềm và không yêu cầu cần phải tạo tài khoản sử dụng. Bên cạnh đó, Classroom còn tích hợp Google Classroom và lưu trữ đám mây,giúp giáo viên dễ dàng mời học viên và chia sẻ tài liệu bài giảng.

Classroom hoạt động với 2 thẻ trình duyệt web và chúng tôi cũng khuyến nghị giáo viên sử dụng 2 màn hình máy tính cùng lúc để tối ưu hóa quá trình giảng dạy. Thẻ trình duyệt đầu tiên hiển thị bảng trắng kỹ thuật số hoặc bảng giáo viên. Đây la khu vực để giáo viên giảng bài. Thẻ trình duyệt thứ hai là dành cho Bảng Điều Khiển để quản lý thông tin học sinh, trò chuyện, nhóm thảo luận, đo lường mức độ tập trung của họ sinh, nhận thông tin phản hồi của học sinh.

Trước khi bắt đầu sử dụng, hãy kiểm tra thông tin về yêu cầu hệ thốngcách tạo tài khoản myViewBoard.


Teach.svg
Student.svg



Yêu Cầu Hệ Thống

Cấu hình yêu cầu
Mục Đích Sử Dụng (dành cho giáo viên) Cấu Hình Đề Nghị
Sử dụng Classroom để chỉnh sửa nội dung bài giảng
(không có học sinh hoặc videostreaming)
  • CPU: dual-core, Intel i5 thế hệ 6 trở lên.
  • RAM: 8GB.
  • Mạng: tốc độ tải xuống 30 Mbps, tốc độ tải lên 10 Mbps, kết nối có dây.
  • Thiết bị: PC, laptop (bao gồm Surface Go), ViewSonic ViewBoards với hệ điều hành Windows 10.
  • OS: Windows 10, MacOS 11, 10.15 (Big Sur, Catalina), và hệ điều hành Chrome (phiên bản 83 trở lên).
  • Trình duyệt: Google Chrome (v83+) hoặc Microsoft Edge (88.0.705.74). Internet Explorer hiện không được hỗ trợ.
Chỉnh sửa bài giảng, video streaming,
ít hơn 15 học sinh.
  • CPU: dual-core, Intel i5 thế hệ 6 trở lên.
  • RAM: 8GB.
  • Mạng: tốc độ tải xuống 60 Mbps, tốc độ tải lên 20 Mbps, kết nối có dây.
  • Thiết bị: PC, laptop (bao gồm Surface Go), ViewSonic ViewBoards với hệ điều hành Windows 10.
  • OS: Windows 10, MacOS 11, 10.15 (Big Sur, Catalina), và hệ điều hành Chrome (phiên bản 83 trở lên).
  • Trình duyệt: Google Chrome (v83+) hoặc Microsoft Edge (88.0.705.74). Internet Explorer hiện không được hỗ trợ.
Chỉnh sửa bài giảng, video streaming,
nhiều hơn 15 học sinh.
  • CPU: quad-core, Intel i7 trở lên.
  • RAM: 16GB.
  • Mạng: tốc độ tải xuống 100 Mbps, tốc độ tải lên 40 Mbps, kết nối có dây.
  • Thiết bị: PC, laptop (bao gồm Surface Go), ViewSonic ViewBoards với hệ điều hành Windows 10.
  • OS: Windows 10, MacOS 11, 10.15 (Big Sur, Catalina), và hệ điều hành Chrome (phiên bản 83 trở lên).
  • Trình duyệt: Google Chrome (v83+) hoặc Microsoft Edge (88.0.705.74). Internet Explorer hiện không được hỗ trợ.
Thiết bị của học sinh
  • CPU: dual-core Intel i5 thế hệ 6 trở lên.
  • RAM: 8GB
  • Mạng: tốc độ tải xuống 30 Mbps, tốc độ tải lên 10 Mbps.
  • Thiết bị: PC, laptop (bao gồm Surface Go), ViewSonic ViewBoards với hệ điều hành Windows 10, Chromebooks, iPad Pro (tất cả models), iPad (thế hệ 6 trở lên), iPad Air 2 trở lên, iPad mini 4 trở lên. Chúng tôi khuyên nghị sử dụng thiết bị ra mắt trong vòng 3 năm trở lại đây.
  • OS: Windows 10, MacOS 11, 10.15 (Big Sur, Catalina), Chrome OS (phiên bản 83 trở lên), iPad OS (2 phiên bản gần nhất) và Android (2 phiên bản gần nhất).
  • Trình duyệt: Google Chrome (v83+), Microsoft Edge (88.0.705.74). Internet Explorer hiện không được hỗ trợ.
  • Trường hợp người dùng gặp vấn đề trong quá trình sử dụng, hãy đóng các chương trình không cần thiết lại và thử lại. Người dùng cũng có thể liên hệ với đội ngũ kỹ thuật của chúng tôi để được hỗ trợ.
  • Chúng tôi khuyên nghị giáo viên sử dụng độ phân giải màn hình FullHD 1920 * 1080 để có trải nghiệm tốt nhất.
Whitelist domain

Danh sách Whitelist domain được quản trị bởi quản trị viên IT.

Domain Mô tả
*.myviewboard.com bắt buộc để sử dụng tính năng của ứng dụng.
myviewboard.com bao gồm các hệ sinh thái phụ trợ để subdomanin hoạt động.
*.myviewboard.cloud bắt buộc để các tài nguyên dịch vụ web hoạt động ổn định.
myviewboardclips.com cho phép tính năng myViewBoard Clips hoạt động.
*.visualstudio.com VisualStudio API được sử dụng để tăng trải nghiệm người dùng.
*.pndsn.com Chat Room API

Ký hiệu * là yêu cầu bắt buộc.


Đảm bảo các cổng sau đây nằm trong danh sách whitelist

  • Protocol : HTTPS/2 SSL
  • Port 443 for websocket connection

Danh sách các cổng cần được đưa vào danh sách whitelist

  • UDP port 40000-65535
  • port 3478 (UDP and TCP listening)
  • port 5349 (TLS and DTLS listening port)
  • với STUN servers được đề xuất port 19302 (UDP) vào danh sách whitelist
Đăng xuất tự động

Trong trường hợp thẻ trình duyệt Classroom không được sử dụng trong vòng 30 phút, người dùng (giáo viên/chủ phiên) thì phiên học sẽ tự động kết thúc. Học sinh cũng sẽ nhận thông báo kết thúc phiên.

Chú ý rằng thười gian đăng xuất tự động có thể khác nhau tùy theo mỗi loại tài khoản của myviewboard. Người dùng có thể kiểm tra trong cài đặt FollowMe tại myViewBoard.com (yêu cầu đăng nhập).

Một số hạn chế

Sau đây là một số hạn chế mà người dùng có thể gặp trong quá trình sử dụng Classroom.
Nhóm kỹ sư phần mềm myViewBoard hàng đầu của chúng tôi đang chăm chỉ làm việc để giải quyết các hạn chế này trong các bản cập nhật sắp tới.
Nếu người dùng gặp các sự cố nằm ngoài danh sách sau đây, hãy liên hệ với trang hỗ trợ myViewBoard để được hỗ trợ kịp thời. Điều này có ý nghĩa tích cực với chúng tôi để ngày càng hoàn thiện phần mềm giáo dục myViewBoard.


Danh sách các hạn chế hiện tại
1. Trên thiết bị di động, phiên sẽ kết thúc ngay lập tức nếu được gửi xuống nền hoặc chuyển đổi ứng dụng.

  • Đối với người dùng trong phiên: sẽ bị thoát khỏi phiên.
  • Đối với người tạo phiên: phiên sẽ tự động kết thúc.

2. Một số lỗi có thể xảy ra trong quá trình nhập tệp tin vào Classroom:

  • Các ô trong bảng không có đường kẻ.
  • Màu sắc và đường viền của trang.
  • Hình ảnh/Phông chữ: hiệu ứng, khoảng cách, vị trí.
  • Các tệp tin âm thanh, video và PDF.
  • PPT: hiệu ứng và ảnh động.
  • PDF: dấu trang, thẻ, nhận xét.

3. Nếu văn bản hoặc các đối tượng khác không hiển thị chính xác, hãy xem xét điều chỉnh mức thu phóng của trình duyệt và hệ thống. Trên thiết bị Windows, hãy tìm kiếm Tỷ Lệ và Giao Diện trong phần cài đặt và điều chỉnh về 100% - Điều này có thể giúp giải quyết vấn đề trong Classroom.

4. Classroom hiện chỉ hỗ trợ tối đa 30 học sinh trong mỗi phiên.

Trình duyệt

  • Chrome: thỉnh thoảng các văn bản gạch chân sẽ hiển thị không chính xác.


Thiết bị

  • iPad: Khi giáo viên sử dụng cả YouTube Clip và Webcam, học sinh sử dụng Ipad có thể chỉ nhìn thấy YouTube Clip.
  • iPad: Nếu lần đầu tiên giáo viên cho phép học sinh nói chuyện và sau đó thu hồi quyền đó, học sinh sử dụng iPad vẫn có thể nói chuyện nếu họ nhấp vào micrô bật lên sau khi giáo viên thu hồi quyền. Nói cách khác, quyền trò chuyện từ giáo viên sẽ kích hoạt cửa sổ bật lên micrô trên iPad của học sinh, micrô sẽ vẫn ở đó cho đến khi học sinh nhấp vào Hủy hoặc Đồng Ý. Nếu học sinh nhấp vào Đồng Ý sau khi giáo viên đã thu hồi quyền nói, học sinh vẫn có thể nói chuyện với cả lớp. Giáo viên có thể tắt tính năng này bằng cách bật lại và sau đó tắt quyền nói của học sinh.
  • iPad và máy tính bảng Android: Tính năng quay màn hình trên thiết bị máy tính bảng Android và iPad hoạt động chưa ổn định.
  • iPad: Tệp tin *.mp4 hoạt động chưa ổn định do vấn đề tương thích với trình duyệt.

Mở Classroom

Classroom hoạt động hoàn toàn trên trình duyệt web mà không cần cài đặt phần mềm. Chúng tôi khuyến nghị sử dụng trình duyệt Google Chrome hoặc trình duyệt Chromium như Edge. Cách truy cập vào lớp học ảo Classroom:
  • Truy cập http://myviewboard.com và đăng nhập bằng tài khoản myViewBoard.
  • Ở màn hình chính, nhấp vào biểu tượng lớp học ảo Icon Classroom.svg Classroom.


Công Cụ Bảng Trắng Kỹ Thuật Số

Để tìm hiểu về thanh công cụ và các biểu tượng công cụ, hãy truy cập Thanh công cụ trong Classroom.

Thanh công cụ chính chứa hầu hết các công cụ để tạo và nhập các bài học. Thanh công cụ này nằm ở bên phải của màn hình ở chế độ mặc định, tuy nhiên người dùng có thể di chuyển sang hai bên cạnh màn hình tùy theo người dùng.

Giáo viên có thể sử dụng các công cụ sau để tạo bài giảng:

Classroom-3-main-toolbar-drag-2-horizontal-lines.svg
MT 1 file.svg
MT 2 Magic Box.svg
Classroom 3.0 MT 3 select.svg
Classroom 3.0 MT 4 Pen.svg
Classroom 3.0 MT 5 eraser.svg
Classroom 3.0 MT 6 sticky.svg
Classroom 3.0 MT 7 shapes.svg
Classroom 3.0 MT 8 text.svg
Zoom-in2.svg
Classroom 3.0 MT 9 undo.svg
Classroom 3.0 MT 91 redo.svg
Classroom 3.0 MT 92 background.svg
Quản Lý Tệp Tin
Tạo mới, chia sẻ, nhập và xuất tệp tin.
Hộp Công Cụ
Truy cập lưu trữ đám mây, ổ đĩa và các nguồn dữ liệu khác.
Chọn Đối Tượng
Chọn đối tượng và hình ảnh.
Bút
Công cụ để viết và vẽ. Nhấp hai lần để mở các tùy chọn bút.
Tẩy
Xóa đối tượng. Nhấp hai lần để mở các tùy chọn tẩy.
Ghi Chú
Thêm ghi chú nhanh lên bảng.
Hình Khối
Vẽ các khối hình học.
Văn Bản
Công cụ soạn văn bản.
Zoom
Thu phóng bảng viết.
Hoàn Tác
Hoàn tác lại hành động trước đó.
Làm Lại
Quay lại hành động trước khi hoàn tác.
Hình Nền
Thay đổi hình nền của một hoặc tất cả các trang.
MT 1 file.svg
Quản Lý Tệp Tin
Tạo mới, chia sẻ, nhập và xuất tệp tin.
MT 2 Magic Box.svg
Hộp Công Cụ
Truy cập lưu trữ đám mây, ổ đĩa và các nguồn dữ liệu khác.
Classroom 3.0 MT 3 select.svg
Chọn Đối Tượng
Chọn đối tượng và hình ảnh.
Classroom 3.0 MT 4 Pen.svg
Bút
Công cụ để viết và vẽ. Nhấp hai lần để mở các tùy chọn bút.
Classroom 3.0 MT 5 eraser.svg
Tẩy
Xóa đối tượng. Nhấp hai lần để mở các tùy chọn tẩy.
Classroom 3.0 MT 6 sticky.svg
Ghi Chú
Thêm ghi chú nhanh lên bảng.
Classroom 3.0 MT 7 shapes.svg
Hình Khối
Vẽ các khối hình học.
Classroom 3.0 MT 8 text.svg
Văn Bản
Công cụ soạn văn bản.
Zoom-in2.svg
Zoom
Thu phóng bảng viết.
Classroom 3.0 MT 9 undo.svg
Hoàn Tác
Hoàn tác lại hành động trước đó.
Classroom 3.0 MT 91 redo.svg
Làm Lại
Quay lại hành động trước khi hoàn tác.
Classroom 3.0 MT 92 background.svg
Hình Nền
Thay đổi hình nền của một hoặc tất cả các trang.

Nhập và Lưu Bài Học

Giáo viên có thể tạo dựng một bài học mới hoặc nhập một bài học hiện có đã được tạo trước đó vào Classroom. Ứng dụng hỗ trợ mở nhiều loại tệp tin phổ biến khác nhau. Người dùng có thể tham khảo danh sách các tệp tin được hỗ trợ ở dưới đây.


Các định dạng tệp tin hỗ trợ
Type Format
Hình ảnh .JPEG, .PNG, .GIF
Video *.MP4, *.MOV
Âm thanh .*.WAV, *.AAC, *.MP3
Vector đồ họa .SVG
Microsoft Word .DOC, .DOCX
Định dạng Portable Document .PDF1
PowerPoint .PPT and .PPTX1
Google Jamboard, Google Docs, Slides

1 Only for teachers/host.


Để nhập tệp tin từ ổ đĩa hoặc lưu trữ đám mây, hay truy cập MT 2 Magic Box.svg Hộp Công Cụ. Người dùng có thể lưu và xuất bài học bằng cách truy cập vào biểu tượng Quản Lý Tệp Tin MT 1 file.svg trên thanh công cụ chính:

Tùy chọn
Mô tả
New file classroom1.svg
Tệp tin mới
Tạo một bảng mới.
Chú ý: Bảng hiện tại sẽ bị hủy.
Open file classroom.svg
Mở tệp tin
Mở tệp tin với định dạng *.qb từ ổ đĩa hoặc lưu trữ đám mây.
Export to qb.svg
Xuất tệp tin *.qb
Một bản sao của bài học ở định dạng *.qb sẽ đuọc lưu vào ổ đĩa hoặc lưu trữ đám mây.
Bài học này có thể mở lại khi cần.
Export to .pdf Classroom.svg
Xuất tệp tin *.pdf
ột bản sao của bài học ở định dạng *.pdf sẽ đuọc lưu vào ổ đĩa hoặc lưu trữ đám mây.
Giáo viên có thể gửi tệp tin PDF này cho học sinh.

Chia Sẻ Mã QR
Classroom tạo phiên bản PDF của tệp, tải tệp lên tài khoản Google Drive được kết nối và hiển thị liên kết mã QR.
Học sinh sẽ có thể nhìn thấy mã QR trong suốt phiên Classroom và quét mã QR để tải tệp PDF xuống.


Mẹo: Liên kết bộ nhớ đám mây như Google Drive hoặc Microsoft OneDrive với tài khoản myViewBoard của bạn cho phép dễ dàng truy cập sử dụng các tệp của bạn từ bất kỳ thiết bị sử dụng Classroom hoặc Whiteboard. Người dùng có thể xem hướng dẫn Tích hợp dịch vụ lưu trữ đám mây để biết thêm chi tiết.

MT 2 Magic Box.svg Hộp Công Cụ: Công Cụ Tương Tác

Hộp Công Cụ là nơi bạn có thể nhập nội dung từ thiết bị, kho lưu trữ đám mây hoặc trang web. Ngoài ra người dùng có thể truy cập video từ YouTube và thư viện video giáo dục bản quyền myViewBoard Clips.

Nhấp vào biểu tượng Hộp Công Cụ MT 2 Magic Box.svg trên thanh công cụ chính:

Biểu tượng
Tên
Mô tả
Classroom 3.0 Magic Box PC icon.svg
PC của tôi
Thêm tệp tin từ thiết bị.
Google drive.svg
Google Drive
Thêm tài liệu được lưu trong tài khoản Google Driver đã liên kết.
Chỉ có một vài định dạng tệp tin đuọc hỗ trợ.
Đối với tệp tin PDF có nhiều trang thì mỗi trang PDF sẽ được hiển thị trên một bảng.
Classroom 3.0 Magic Box image search.svg
Tìm kiếm hình ảnh an toàn trên website.
Kéo và thả vào bảng.
Icon Clips.svg
Thư viện video giáo dục bản quyền."
Icon YouTube.svg
Tìm kiếm video trên YouTube.
Kéo và thả video vào trong bảng. Chuyển đổi sang chế độ thuyết trình để phát video.
Icon Webpage.svg
Webpage
Nhúng liên kết trang vào bảng.
Chuyển sang chế độ thuyết trình để kích hoạt.
Icon Animated widget.svg
Thêm hình ảnh động vào bảng.
Trong chế độ thuyết trình, người dùng nhân vào đối tượng để kích hoạt chuyển động.
Classroom Sketchfab.svg
Sketchfab
Kho dữ liệu hình học 3D.
Học sinh có thê tương tác với các mô hình này trongchế độ thuyết trình.

Lưu ý: Giáo viên có thể kéo thả các tệp tin media vào bảng hiện tại hoặc bảng thảo luận của các nhóm.


Quản Lý Trang

Classroom 3 Page overview.svg
Số trang hiện tại và tổng số trang được hiển thị ở dưới cùng giữa màn hình.

  • Nhấp vào Classroom 3.0 page arrow left.svgClassroom 3.0 page arrow right.svg để chuyển đến trang mong muốn.
  • Nhấp vào Classroom 3.0 Add page main screen.svg để thêm trang mới.


Lưu ý về cách hoạt của trang trong Classroom

Mỗi trang trong bảng của giáo viên đều có một trang tương ứng trong thảo luận nhóm của học sinh. Do đó, việc thêm và xóa các trang trong bảng của giáo viên cũng sẽ thêm và xóa các trang tương ứng trong thảo luận nhóm của học sinh và ngược lại. Ví dụ: nếu giáo viên thêm năm trang bảng của mình, tất cả các nhóm họp cũng sẽ tự động nhận được 5 trang mới. Nếu trang số ba bị xóa khỏi thảo luận nhóm, trang thứ ba tương ứng sẽ bị xóa khỏi bảng của giáo viên và tất cả các nhóm họp tương ứng. Điều tương tự cũng áp dụng cho việc sắp xếp lại các trang.


Tương tự trong phần tổng quan nhóm, sử dụng mũi tên trái Classroom 3.0 page arrow left.svg và phải Classroom 3.0 page arrow right.svg ở cuối trang sẽ di chuyển đồng thời tất cả các trang của giáo viên và thảo luận nhóm.


Tổng Quan Về Trang

Nhấp vào số trang để mở cửa sổ xem tổng quan tất cả các trang.


  • Chọn Classroom 3.0 Icon duplicate.svg để sao chép (nhân bản) trang.
  • Chọn Classroom 3.0 Apply to huddle icon.svg để nhân bảng trang cho một hoặc nhiều nhóm.
  • Chọn Classroom 3.0 delete page icon circle red.svg để xóa trang.
  • Chọn Classroom 3.0 page overview add page plus .svg để thêm trang mới.
  • Chọn và kéo để sắp xếp lại vị trí các trang. Lưu ý: Việc sắp xếp lại các trang trong bảng của giáo viên cũng sẽ sắp xếp lại các trang tương ứng trong các nhóm thảo luận.


Tổng Quan Về Giáo Viên/Thảo Luận Nhóm

Classroom 3 Teacher icon page overview.svg

Nhấp vào biểu tượng Giáo Viên (hình minh họa ở trên, vị trí nằm ở giữa phía dưới cùng của Classroom) để mở tổng quan Nhóm. Chức năng này cho phép giáo viên chuyển đổi xem và chỉnh sửa bảng của giáo viên và Nhóm.

Sử dụng nút mũi tên Classroom 3.0 page arrow left.svg Classroom 3.0 page arrow right.svg ở phía dưới màn hình để chuyển đổi giữa các trang của giáo viên và nhóm, cho phép xem nhanh tất cả các nội dung cùng một lúc.


Lưu ý: nếu giáo viên để chế độ học sinh xem "bảng giáo viên" trong Bảng Điều Khiển, thì học sinh cũng có thể nhìn thấy toàn bộ hoạt động đang diễn ra. Điều này giúp giáo viên chia sẻ nội dung với tất cả các nhóm thoải luận trong cùng một lúc.

Mời Học Sinh

Học viên không cần phải tạo tài khoản myViewBoard để tham gia các bài giảng. Học sinh cũng có thể truy cập vào Classroom trực tiếp từ trình duyệt web và không cần tải xuống bất kỳ phần mềm nào.


Classroom hiện đang hỗ trợ tối đa 30 học sinh trong một phiên.


Để mời học sinh tham gia học:

  1. Giáo viên tổ chức Classroom nhấp vào mã ID ở phía trên cùng bên phải màn hình để hiển thị mã QR, phiên ID và đường dẫn URL.
    • Học sinh có thể quét mã QR với ứng dụng di động Companion hoặc bất kỳ phần mềm quét mã QR và sẽ được chuyển hướng đến phiên Classroom ngay lập tức. Tính năng này rất thuận tiện dành cho các học sinh sử dụn thiết bị di động.
    • Học sinh cũng có thể truy cập bằng đường dẫn URL được chia sẻ bởi giáo viên, ví dụ: https://myviewboard.com/classroom/student?c=xxxxxx
  2. Tiếp theo học sinh cần nhập tên mà mật khẩu phiên (mật khẩu được cài đặt bởi giáo viên) là có thể tham gia vào lớp học Classroom.


Classroom 3.0 top right user info QR code.svg


Nhập Danh Sách Học Sinh Trong Google Classroom

Để nhập danh sách học sinh trong Google Classroom thì tài khoản Google Classroom cần được liên kết với tài khoản myViewBoard. Để thực hiện việc liên kết, người dùng cần truy cập vào Liên Kết Đám Mây nằm trong Cài đặt FollowMe tại myviewboard.com.

Làm các bước tiếp theo như sau:

  1. Trong Classroom, nhấp vào biểu tượng bánh răng Classroom 3.0 Settings gear.svg ở phía trên bên phải màn hình. Ở dưới Liên Kết Đám Mây Classroom 3.0 cloud integration.svg chọn Liên Kết đến Google class.
  2. Trong cửa sổ mới mở, làm theo các bước để liên kết Google Classroom với myViewBoard Classroom. Hãy sử dụng cùng tài khoản Google đã đăng ký sử dụng với Google Classroom và liên kết với myViewBoard trong phần cài đặt FollowMe.
  3. Cuối cùng, trong phần cài đặt Liên Kết Đám Mây, nhấp vào mũi tên thả xuống để chọn liên kết với Google Class.


Chú ý: Việc liên kết với lớp học Google Classroom hiện có với myViewBoard Classroom cho phép bạn chia sẻ tài liệu bài học và liên kết lời mời với Google Classroom.

Chia Sẻ Âm Thanh và Video

Cho phép học sinh nhìn và nghe thấy âm thanh của giáo viên để tăng khả năng tương tác.

Đầu tiên, hãy nhấp vào biểu tượng streaming Classroom 3 teacher video audio streaming.svg ở phía dưới màn hình.
Nhấp vào Classroom 3.0 video recorder.svg để bắt đầu chia sẻ video từ camera/webcam. Nhấn lần nữa để dừng chia sẻ video.
Nhấp vào Classroom 3.0 video recorder off.svg để mở lại chia sẻ video.
Nhấp vào Classroom 3.0 teacher microphone.svg để bắt đầu chia sẻ âm thanh. Nhấn lần nữa để dừng.
Nhấp vào Classroom 3.0 teacher microphone off.svg để mở lại chia sẻ âm thanh.
Thu nhỏ hoặc phóng to màn hình với nút Classroom streaming maxminimize-2.svg
Để kết thúc việc chia sẻ video và âm thanh, nhấn vào nút dừng Classroom streaming end.svg

Bảng Điều Khiển: Quản Lý Học Sinh

Classroom hiện tại hỗ trợ lớp học với 30 học sinh. Một thẻ trình duyệt chính sẽ được mở ra ngay sau khi mở Classroom, tại đây giáo viên có thể chỉnh sửa bảng và giảng dạy.The Bảng Điều Khiển có thể được mở bởi một thẻ trình duyệt khác, đây là nơi để giáo viên quản lý học sinh.

Mở bảng điều khiển bằng cách nhấp vào biểu tượng Classroom 3.0 open dashboard.svg ở phía dưới bên phải.


Tìm hiểu thêm về các chức năng trong Bảng Điều Khiển tại đây.


Thảo Luận Nhóm

Giống như lớp học vật lý myViewBoard Classroom cũng có thể chia nhóm để thảo luận. Giáo viên có thể chuyển đổi thảo luận mặc định với cả lớp sang từng nhóm nhỏ.


  1. Trong bảng điều khiển, giáo viên cần lựa chọn số lượng nhóm cho học sinh (từ 1 đến 30). Kéo và thả học sinh hoặc sắp xếp ngẫu nhiên bằng cách nhấn vào nút Shuffle huddle.svg
  2. Nhấp vào biểu tượng thảo luận nhóm Huddle toggle.svg ở trong bảng điều khiển (ở trên khung video giáo viên).
  3. Cài đặt thời gian thảo luận - khi hết giờ, toàn bộ học sinh sẽ được đưa trở lại bảng thuyết trình chính của giáo viên. Giáo viên cũng có thể gia hạn thêm thời gian thảo luận ở trong bộ đếm giờ.
  4. Khi các nhóm thảo luận được bắt đầu, giáo viên có thể tham gia trực tiếp vào từng nhóm thảo luận bằng cách nhấp vào biểu tượng tham gia Classroom Icon join.svg ở bên cạnh mỗi nhóm.
  5. Rời Nhóm thảo luận bằng cách nhấp lại nút Classroom Icon exit.svg.
  6. Điều chỉnh thời gian thảo luận bằng cách nhấp vào bộ hẹn giờ Classroom discussion timer.svg ở phía trên bên phải của bảng điều khiển.
  7. Để kết thúc thảo luận nhóm trước khi hết giờ, giáo viên có thể ấn vào biểu tượng bộ hẹn giờ Huddle toggle.svg một lần nữa.


Thêm Câu Đố Trong Clips

Với myViewBoard Clips, giáo viên có thêm trực tiếp video và câu đố vào trong CLassroom. Truy cập thư viện giáo dục Clips từ Hộp Công Cụ MT 2 Magic Box.svg. Tại đây, người dùng có thể tìm kiếm video, danh sách video, bộ sưu tập và câu đố. Nhấp vào biểu tượng Câu Đố Clips Quiz.svg để thêm vào câu đố mà người dùng muốn sử dụng cho video.

Đọc thêm hướng dẫn để thêm Câu Đố vào trong thư viện video giáo dục Clips tại đây.



Để thêm câu đố Clips vào trong phiên Classroom:

Nhấn để phóng to hình ảnh



Ghi Hình Buổi Học

Tải lên Google Drive, lưu trữ trên đám mây và chia sẻ bằng mã QR để tải vể.

Giáo viên có thể ghi hình buổi học và chia sẻ với học sinh. Các bước để ghi hình buổi học:

  1. Nhấp vào nút Ghi Hình Buổi Học VC screen record.svg ở phía dưới bên trái màn hình.
  2. Chọn màn hình chứa phiên Classroom và nhấp vào chia sẻ.
  3. Cấp quyền truy cập vào microphone và camera.
  4. Quá trình ghi hình buổi học sẽ bắt đầu và biểu tượng ghi hình sẽ chuyển sang màu đỏ Classroom 3.0 recording.svg.
  5. Khi buổi học kết thúc, nhấp vào nút Classroom 3.0 recording.svg một lần nữa để kết thúc quá trình ghi hình.
  6. Một cửa sổ thông báo sẽ hiện lên với các tùy chọn lưu trữ. Tệp tin được lưu trữ dưới dạng WEBM video.


Chú ý:

  • Thời gian ghi hình mỗi buổi học tối đa là 1 tiếng. Người dùng sẽ phải lưu lại và bắt đầu quá trình ghi hình mới sau mỗi 1 tiếng.
  • Định dạng lưu trữ video là WEBM. Để mở video với định dạng WEBM videos, cần làm theo các bước sau:
- Định dạng tệp tin video WEBM có thể mở được bằng trình duyệt.
- Sử dụng trình xem video Windows Media Player, cài đặt tại K-Lite Codec Pack.
- Tải về và cài đặt các trình xem video hỗ trợ định dạng WEBM. Ví dụ VLC Media Player hoặc Media Player Classic.


Tạo Tài Khoản myViewBoard

Để sử dụng các tính năng của phần mềm giáo dục myViewBoard, người dùng cần tạo tài khoản myViewBoard miễn phí tại http://www.myviewboard.com.
Đăng ký bằng tài khoản Google, Microsoft, Apple hoặc bằng địa chỉ email.

Quyền lợi khi sử dụng tài khoản myViewBoard:

  • Tạo các phiên lớp học ảo Classroom.
  • Sử dụng FollowMe để thiết lập các cài đặt tùy chỉnh cho thiết bị và phiên.
  • Sử dụng tính năng liên kết lưu trữ đám mây.
  • Sử dụng tất cả các tính năng của Whiteboard và các phần mềm khác nằm trong hệ sinh thái myViewBoard.


Đầu tiên hãy chọn Bắt Đầu ở góc trên bên phải trang chủ myViewBoard.

Trong màn hình tiếp theo, có các tùy chọn sau để đăng ký:


Đăng ký nhanh với tài khoản Google, Apple hoặc Microsoft:

  1. Lựa chọn một trong các tài khoản sau:
    Google.svg Đăng nhập với tài khoản Google
    Microsoft.svg Đăng nhập với tài khoản Microsoft
    Apple.svg Đăng nhập với tài khoản Apple
  2. Ở cửa sổ tiếp theo, cấp quyền cho myViewBoard truy cập vào tài khoản.


Đăng ký với tài khoản email:

  1. Trên trang đăng ký myViewBoard làm theo các bước sau:
    • Điền tên myViewBoard
    • Điền địa chỉ Email
    • Điền mật khẩu cho myViewBoard
  2. Tích vào ô để đồng ý với các myViewBoard điều khoản dịch vụchính sách bảo mật.
  3. Chọn Đăng Ký.

Sau khi đăng ký thành công:

  1. Một email kích hoạt sẽ được gửi đến địa chỉ email người dùng. Nhấp vào liên kết trong email để kích hoạt tài khoản.
  2. Sau khi kích hoạt, đăng nhập và thực hiện các bước cài đặt cho tài khoản mới trong myViewBoard.
  3. Trong lần đăng nhập đầu tiên, myViewBoard.com sẽ thông báo nhắc người dùng cập nhật Hồ Sơ Cá Nhân và Tên Tài Khoản.



Liên Kết Dịch Vụ Lưu Trữ Đám Mây

Tài khoản myViewBoard và Classroom có thể liên kết với dịch vụ của bên thứ 3 cho lưu trữ đám mây và quản lý bài học.

  1. Sign in to http://www.myViewBoard.com.
  2. Click your avatar, and select FollowMe from the drop down.
  3. Click Cloud Integration on the side panel.
  4. On the Cloud Integration screen, select the cloud storage account you want to bind.
  5. Sign in to your account and allow myViewBoard to access your account.

After binding, a new folder named myViewBoard is created at the root directory of your cloud storage account.


Video Hướng Dẫn Sử Dụng myViewBoard Classroom


iuEoBrdq77s

(Tập 1) Chuẩn bị bài giảng

0212Ims24E8

(Tập 2) Cách thuyết trình bài giảng

cEpFFrEv4LM

(Tập 3) Tương tác cùng học sinh



Learn more 990000.svg Tìm Hiểu Thêm

Truy cập vào các tài nguyên trực tuyến để tìm hiểu thêm về myViewBoard.


Social media 990000.svg Social Media

Theo dõi chúng tôi trên các kênh mạng xã hội để cập nhật những thông tin mới nhất.


Facebook-square.svg Facebook
Twitter-square.svg Twitter
Instagram.svg Instagram
Linkedin-square.svg LinkedIn
Youtube-play.svg YouTube channel

Learn more 990000.svg Tìm Hiểu thêm

Truy cập vào các tài nguyên trực tuyến để tìm hiểu thêm về myViewBoard.


Social media 990000.svg Social Media

Theo dõi chúng tôi trên các kênh mạng xã hội để cập nhật những thông tin mới nhất.


Facebook-square.svg Facebook
Twitter-square.svg Twitter
Instagram.svg Instagram
Linkedin-square.svg LinkedIn
Youtube-play.svg YouTube channel
Powered by
Powered by.png
Built by
Logo.png

Disclaimer: All other trademarks are the property of their respective owners.

Powered by
Powered by.png
Built by
Logo.png